Từ điển Việt Nhật

Bộ thủ にんにょう、ひとあし
Số nét 4画
Cấp độ capdo_N4
Cách Viết
NGUYÊN Chú ý 音訓(読み): ゲン、ガン、もと、はじ(め)[常用外]
Kun:
Hán TựPhiên ÂmLoạiÂm HánNghĩa
もと n Bắt đầu, nguồn, căn bản
地元 じもと n ĐỊA NGUYÊN Địa phương
On:on_げん 、on_がん
Hán TựPhiên ÂmLoạiÂm HánNghĩa
三次元 さんじげん n TAM THỨ NGUYÊN Ba chiều
元始 げんし n NGUYÊN THỦY Gốc
元気 げんき n NGUYÊN KHÍ Sức mạnh, khỏe mạnh
元本 がんぽん NGUYÊN BẢN tiền vốn chính; vốn nguyên thuỷ
元来 がんらい NGUYÊN LAI trước đấy; chủ yếu về; thực chất; hợp lý; tự nhiên
元利 がんり NGUYÊN LỢI sự quan tâm và thiết yếu
還元 かんげん HOÀN NGUYÊN sự trả lại trạng thái nguyên cũ/trả lại trạng thái ban đầu
紀元 きげん KỈ NGUYÊN kỷ nguyên
元朝 がんちょう NGUYÊN TRIÊU sáng đầu năm mới/sáng mùng một tết
元凶 げんきょう NGUYÊN HUNG Đầu sỏ/trùm sò/trùm/nguồn gốc/căn nguyên
元日 がんにち NGUYÊN NHẬT ngày mùng một Tết/mùng một Tết
元号 げんごう NGUYÊN HIỆU niên hiệu
元首 げんしゅ NGUYÊN THỦ nguyên thủ/người lãnh đạo cao nhất của đất nước
元帥 げんすい NGUYÊN SÚY nguyên soái/thống chế/chủ soái/đô đốc
元祖 がんそ NGUYÊN TỔ tổ sư/sư tổ/người sáng lập/tổ tiên
元素 げんそ NGUYÊN TỐ nguyên tố
元旦 がんたん NGUYÊN ĐÁN tết Nguyên Đán
元年 がんねん NGUYÊN NIÊN năm đầu tiên của một thời kỳ một nhà vua trị vì/năm đầu tiên bắt đầu một niên hiệ
元老 げんろう NGUYÊN LÃO người lâu năm trong nghề
次元 じげん THỨ NGUYÊN thứ nguyên
二元 にげん NHỊ NGUYÊN nhị phân
襟元 えりもと n KHÂM NGUYÊN cổ (phần trước cổ)
元金 もときん n NGUYÊN KIM tiền vốn/tư bản/tiền gốc/vốn ban đầu
耳元 みみもと n NHĨ NGUYÊN bên tai
手元 てもと n THỦ NGUYÊN trong tay/bên tay
身元 みもと n THÂN, QUYÊN NGUYÊN tiểu sử/quá khứ
湯元 ゆもと n THANG, SƯƠNG, THÃNG NGUYÊN nguồn nước nóng
喉元 のどもと n HẦU NGUYÊN họng/cổ họng
版元 はんもと n BẢN NGUYÊN Nhà xuất bản
復元 ふくげん PHỤC PHÚC NGUYÊN sự phục hồi/sự khôi phục
窯元 かまもと n DIÊU NGUYÊN đồ gốm



Các từ đã tra gần đây:

Click xem phiên bản dành cho máy tính.

Đang xử lý