Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
N2_No128. ~をもとにして(~元にして)

 

 

意味: Dựa trên, căn cứ trên

1.
この小説は事実をもとにして書かれた。
この しょうせつは じじつを もとに して かかれた。
Cuốn tiểu thuyết này được viết dựa trên sự thật.
2.
お客の声をもとにしてサービス改善を行うことにした。
おきゃくの こえを もとに して サービス かいぜんを おこなう ことに した。
Dựa trên ý kiến của khách hàng mà chúng tôi đã tiến hành cải thiện dịch vụ.
3.
アンケートの情報でもとにして、レポートを作成した。
アンケートの じょうほうでも とにして、レポートを さくせいした。
Căn cứ vào những thông tin trên phiếu điều tra, tôi đã hoàn thành bản báo cáo.

 

説明:

  • Lấy một sự vật, sự việc làm căn cứ, cơ sở, tư liệu cho phán đoán.
  •  

 

注意:

  • Đây là lối nói nhẹ hơn của 「に基(もと)づいて」

	
Các từ đã tra gần đây:

Click xem phiên bản dành cho máy tính.

Đang xử lý