Từ điển Việt Nhật
元の所
もとのところ
địa điểm ban đầu, địa điểm gốc
元にもどす
もとにもどす
quay trở lại thao tác trước
元大臣
もとだいじん
cựu bộ trưởng
西暦紀元
せいれききげん
Sau Công nguyên
国家元首
こっかげんしゅ
nguyên thủ quốc gia
- 外国から(主語)は国家元首としての扱いを受ける: nhận được sự đối đãi giống như nguyên thủ quốc gia từ các quốc gia khác
- 天皇の国家元首としての役割を正当化する: hợp thức hóa quyền lực của Hoàng Đế giống như nguyên thủ quốc gia
利益還元
りえきかんげん
thu nhập giữ lại hay cổ tức giữ lại [retained earnings or dividends]
希土類元素
きどるいげんそ
nguyên tố đất hiếm [rare-earth element]
Các từ đã tra gần đây: