Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
どうぞお元気で。
Chúc anh/chị mạnh khỏe. (câu nói trước khi chia tay với ai đó mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)

--- TV Minna ---

どうぞお元気で。
Chúc anh/chị mạnh khỏe. (câu nói trước khi chia tay với ai đó mà có lẽ lâu nữa mới gặp lại)
西暦の元旦
tết Tây
    元素存在度
    mức độ tồn tại của nguyên tố [abundance of the elements]
      貸付金の元利払
      Tư lợi của tiền vay mượn

      --- Từ vựng đóng góp bởi thành viên website ---

      耳元でささやく
      thì thầm, nói nhỏ bên tai
      いつまでもお元気で
      luôn mạnh khỏe nhé
      Các từ đã tra gần đây:

      Click xem phiên bản dành cho máy tính.

      Đang xử lý