Từ điển Việt Nhật
元素
げんそ
nguyên tố
- 3価元素: Nguyên tố hóa trị ba
- 超々ウラン元素: Ngyên tố siêu Uran
- その星の内部で合成される重元素: các nguyên tố hóa học chính cấu thành nên ngôi sao kia
次元
じげん
thứ nguyên, chiều
--- CTV Group N1GOI ---
紀元
きげん
Kỉ nguyên
元気
げんき
khoẻ/khoẻ mạnh/khoẻ khoắn
- あらマリー!元気: chào Mary, có khoẻ không?
- 元気いっぱい: đầy sức khỏe (tràn đầy sức sống)
- 確かにあの人は年の割に元気いっぱいだった: đúng là bà ta trông khỏe hơn so với tuổi của mình
- 彼女は踊って、笑って、元気いっぱいでした: cô ấy đã nhảy múa, cười đùa, trông tràn đầy sức sống (trông khoẻ)
身元
みもと
tiểu sử/quá khứ
- 身元が分かる情報を明らかにする: Làm rõ các thông tin về tiểu sử.
- 医療記録で身元が分かる: Đọc tiểu sử trong hồ sơ bệnh án. 警察当局筋によって~であると身元が確認される
- その死体は背中の傷跡から身元が確認できた: Có thể nhận dạng được thi thể đó vì vết sẹo ở sau lưng.
紀元
きげん
Kỷ nguyên
手元
てもと
trong tay/bên tay
Âm Hán: THỦ NGUYÊN
--- CTV Group ---
Các từ đã tra gần đây: