Từ điển Việt Nhật
元気
げんき
khỏe, khỏe mạnh
元本
がんぽん
nguyên tắc [principle]
- Diễn giải: 投資したお金。元金。///「元本割れ」とは、元本より少ない金額しか投資資金が戻らないことをいう。
3次元
3じげん
ba chiều (3D) [three dimensional/3-D]
3次元
3じげん
ba chiều (3D) [three dimensional/3-D]
版元
はんもと
Nhà xuất bản
元日
がんじつ
ngày mùng một Tết/mùng một Tết
- 元日に叔父を訪ねた: đến chúc Tết chú vào ngày mùng một Tết
- 元日に富士山の夢をみる: mơ thấy núi Phú Sĩ vào ngày mùng một Tết
- 元日に着くように年賀状を送る: gửi thiếp chúc Tết sao cho đến đúng vào ngày mùng một Tết
- 元日に出される料理: thức ăn bày trong ngày mùng một Tết
元旦
がんたん
tết Nguyên Đán
- 1月の最初の日は元旦だ: ngày đầu tiên của tháng một là ngày mùng một Tết
- 日本人は、元旦にはごちそうを食べ、お酒をたくさん飲む: người Nhật vào ngày mùng một Tết thường ăn tiệc rất thịnh soạn và uống nhiều rượu sakê
- 日本人の多くが元旦に初詣に行く: rất nhiều người Nhật đi lễ chùa vào ngày mùng một Tết
Các từ đã tra gần đây: