Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
元々
vốn dĩ/nguyên là/vốn là
    元老
    nguyên lão/trưởng lão/các vị lão thành/lão thành
    • 党の元老: các vị lão thành của đảng
    3次元
    ba chiều (3D) [three dimensional/3-D]
      元来
      từ trước đến nay/vốn dĩ
      • この建築様式は、元来、ギリシャが起源のものだ: kiểu kiến trúc này vốn dĩ bắt nguồn (có nguồn gốc) từ Hy Lạp
      • 私は元来怠け者だ: từ trước đến nay tôi vốn là người lười biếng (lười nhác)
      元気な
      khỏe mạnh
        元金
        tiền vốn/tư bản/tiền gốc/vốn ban đầu
        • 元金_ドルに_%の利子を得る: Thu được tiền lãi _ phần trăm ngân hàng với _ đôla tiền vốn
        • 元金を毎回分割返済で支払可能な: Khả năng thanh toán tiền gốc bằng cách trả góp (thanh toán nhiều lần)
        • 新しいビジネスを始めるために元金を銀行から借りる交渉をする: Để bắt đầu việc kinh doanh, tiến hành đàm phán vay vốn từ
        元首
        nguyên thủ/người lãnh đạo cao nhất của đất nước
        • 元国家元首: từng là nguyên thủ quốc gia
        • 事実上の国家元首: nguyên thủ quốc gia trên thực tế
        • 外国から(主語)は国家元首としての扱いを受ける: ai đó của nước ngoài được đối đãi như với một nguyên thủ quốc gia
        • 外国から元首と見られている: được chào đón như là nguyên thủ quốc gia của nước ngoài
        Các từ đã tra gần đây:

        Click xem phiên bản dành cho máy tính.

        Đang xử lý