Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
元日
ngày đầu năm mới
足元
việc ở dưới trướng/việc dưới quyền
  • 足元で冷たさを感じる: Cảm thấy lạnh gáy khi dưới quyền ai đó. 人の足元だけを見て判断する
  • 足元が見えなくなる: không nhìn thấy bóng dáng nữa
元旦
Sáng mùng 1 Tết
窯元
đồ gốm
  • その町は美しい窯元を作ることで有名だった: Thị trấn đó nổi tiếng làm những đồ gốm đẹp
  • このタイプの窯元は、主に17世紀に生産されていた: Loại đồ gốm này được sản xuất chủ yếu vào thế kỷ 17
  • 窯元についてはよく知らない: Tôi không biết rõ về đồ gốm
元首
nguyên thủ, người đứng đầu

--- CTV Group N1GOI ---

親元
nơi cha mẹ ở

--- CTV Group N1GOI ---

元年
năm đầu tiên bắt đầu một niên hiệu

--- CTV Group N1GOI ---

Các từ đã tra gần đây:

Click xem phiên bản dành cho máy tính.

Đang xử lý