Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
元首
nguyên thủ, người đứng đầu

--- CTV Group N1GOI ---

窯元
đồ gốm
  • その町は美しい窯元を作ることで有名だった: Thị trấn đó nổi tiếng làm những đồ gốm đẹp
  • このタイプの窯元は、主に17世紀に生産されていた: Loại đồ gốm này được sản xuất chủ yếu vào thế kỷ 17
  • 窯元についてはよく知らない: Tôi không biết rõ về đồ gốm
元旦
Sáng mùng 1 Tết
足元
việc ở dưới trướng/việc dưới quyền
  • 足元で冷たさを感じる: Cảm thấy lạnh gáy khi dưới quyền ai đó. 人の足元だけを見て判断する
  • 足元が見えなくなる: không nhìn thấy bóng dáng nữa
耳元
bên tai

Âm Hán: NHĨ NGUYÊN

--- CTV Group ---

還元
trả lại như cũ

--- CTV Group N1GOI ---

復元
sự phục hồi/sự khôi phục

Âm Hán: PHỤC PHÚC NGUYÊN

--- CTV Group ---

Các từ đã tra gần đây:

Click xem phiên bản dành cho máy tính.

Đang xử lý