Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
印刷の向きを確認する
xác nhận chiều (ngang, dọc) khi in
確定損害賠償額
tiền bồi thường định trước [liquidated damages]
    緊急位置確認発信機
    Máy phát Định vị Khẩn cấp
      確認取消不能信用状
      thư tín dụng không hủy ngang có xác nhận [irrevocable (and) confirmed (letter of) credit]
        項目を正確かつ不足なく記載する
        Ghi đúng và đầy đủ các khoản
          あの人は、確かに林さんのお父さんだ
          người kia chắc chắn là bố anh Hayashi
          あの人は、確か林さんのお父さんだと思う
          người kia chắc là bố anh Hayashi đấy nhỉ
          Các từ đã tra gần đây:

          Click xem phiên bản dành cho máy tính.

          Đang xử lý