Từ điển Việt Nhật

Click vào để xem các kết quả khác:
確か
nếu không lầm thì,chắc chắn, có lẽ (80%)
確保
Bảo hộ đảm bảo,cam đoan
確か
Chắc chắn, đảm bảo
確か(な)
Quả thật là, đúng, xác thực
確認
sự xác nhận/sự kiểm tra/sự khẳng định/sự phê chuẩn/sự xác minh
  • 事実の確認: sự xác nhận sự thực
  • あなたの確認が必要です: sự xác nhận của anh là cần thiết/cần phải có sự xác nhận của anh ta
  • 安全を確認する: Kiểm tra độ an toàn
  • 生存者はまだ確認できない: Vẫn chưa xác nhận được những người còn sống.
  • それは事実であることが確認された: Điều đó đã được xác thực.
  • 必要な物は全部買ったかどうか確認しなさい: Hãy kiểm tra xem đã mua đủ những thứ cần thiết chưa.
確言
sự khẳng định/sự xác nhận/khẳng định/xác nhận
  • 確言の副詞: phó từ xác nhận
  • 確言する人: người xác nhận
  • 確言できる: có thể xác nhận
確認
sự xác nhận [validation]
    Các từ đã tra gần đây:

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý