Từ điển Việt Nhật
適確な
てきかくな
tề chỉnh
確実度
かくじつど
sự chắc chắn [certainty]
確実な
かくじつな
chắc chắn
確かめる
たしかめる
xác nhận/làm cho rõ ràng
- 意向を ~: làm rõ ý đồ
- 金額を ~: xác nhận cho chắc chắn về số tiền
的確に
てっかくに
đích xác (đáp ứng nhu cầu) [accurately (respond - to needs)]
確保する
かくほする
Bảo đảm
--- TV KZN2 ---
確かめる
たしかめる
Xác định, xác nhận
--- TV KZN2 ---
Các từ đã tra gần đây: