• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 02/04/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_朝

    文型

    最近、夜明け頃に一度目が覚める。

    毎朝、6時に起床している。

    壁にもたれて、歯をみがく。

    この料理は胃にもたれる

    毎朝、フレッシュな野菜ジュースを作って飲んでいる。

    朝ご飯は乳製品とサラダだ。

    食事が終わったら、洗い物をする

    毎朝欠かさず、ジョギングをする。

    朝、新聞配達のバイトをしている。

    ネットニュースの見出しをざっと見る。

    私は新聞を一切読まない。

    洗濯の合間にネットでニュースを読む。

    家事をてきぱきと片付け、出かける準備をする。

    出かけるまでに少しがある。

    毎日、公園の周辺を30分歩く。

    朝ご飯の前に、家の周囲を犬と散歩する。

    あと5分でバスが来る。急がなきゃ。

    ごみを出しに行くと、いつも隣の人とすれ違う

    コンタクトを落として、床の上をはって探した。

    出かける前にバッグを替えた

    服装を整えて、出かける。

    この病院は最新の設備を整えている。

    この頃ろくに寝ていないので、午前中は眠い。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    最近、夜明け頃に一度目が覚める。

    Gần đây, khoảng rạng sáng là tôi thức dậy 1 lần.

    毎朝、6時に起床している。

    Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 6 giờ.

    壁にもたれて、歯をみがく。

    Tôi dựa lưng vào tường và đánh răng.

    この料理は胃にもたれる

    Món ăn này nặng bụng.

    毎朝、フレッシュな野菜ジュースを作って飲んでいる。

    Mỗi sáng, tôi làm nước ép rau tươi rồi uống.

    朝ご飯は乳製品とサラダだ。

    Bữa sáng là sản phẩm làm từ sữa và rau trộn.

    食事が終わったら、洗い物をする

    Sau khi ăn xong, tôi rửa chén bát.

    毎朝欠かさず、ジョギングをする。

    Sáng nào tôi cũng chạy bộ không bỏ bữa nào.

    朝、新聞配達のバイトをしている。

    Buổi sáng, tôi làm thêm công việc phát báo.

    ネットニュースの見出しをざっと見る。

    Tôi đọc sơ các tiêu đề tin tức trên mạng.

    私は新聞を一切読まない。

    Tôi hoàn toàn không đọc báo.

    洗濯の合間にネットでニュースを読む。

    Trong lúc giặt đồ, tôi đọc tin tức trên mạng.

    家事をてきぱきと片付け、出かける準備をする。

    Tôi nhanh chóng làm việc nhà rồi chuẩn bị ra ngoài.

    出かけるまでに少しがある。

    Có chút thời gian rảnh trước khi ra ngoài.

    毎日、公園の周辺を30分歩く。

    Mỗi sáng tôi đi bộ vòng quanh công viên 30 phút.

    朝ご飯の前に、家の周囲を犬と散歩する。

    Trước bữa sáng, tôi dắt chó đi dạo quanh nhà.

    あと5分でバスが来る。急がなきゃ。

    Còn 5 phút nữa là xe buýt đến. Phải mau lên.

    ごみを出しに行くと、いつも隣の人とすれ違う

    Lần nào đi đổ rác, tôi cũng gặp người ở nhà bên cạnh đi ngược chiều lại.

    コンタクトを落として、床の上をはって探した。

    Tôi đánh rơi kính sát tròng nên bò ra sàn để tìm.

    出かける前にバッグを替えた

    Trước khi đi ra ngoài, tôi đổi túi xách.

    服装を整えて、出かける。

    Tôi chỉnh đốn trang phục rồi đi ra ngoài.

    この病院は最新の設備を整えている。

    Bệnh viện này trang bị thiết bị tối tân.

    この頃ろくに寝ていないので、午前中は眠い。

    Dạo gần đây, ngủ không đủ giấc nên buổi sáng tôi buồn ngủ.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    1

    よあけ

    夜明け

    Ban mai, rạng sáng

    2

    あけかた

    明け方

    Bình minh, rạng sáng

    3

    きしょう〈する〉

    起床

    Sự thức dậy

     

    ⇔しゅうしん〈する〉

    就寝

     

    4

    きしょうじかん

    起床時間

    Thời gian thức dậy

    5

    もたれる

     

    Dựa vào, nặng (bụng)

    6

    フレッシュな

     

    Tươi ngon, tươi mát

    7

    にゅうせいひん

    乳製品

    Sản phẩm làm từ sữa

    8

    あらいもの

    洗い物

    Đồ để rửa, việc rửa

    9

    かかす

    欠かす

    Thiếu, khuyết, bỏ sót

    10

    はいたつ〈する〉

    配達

    Sự phát, phân phối

    11

    しんぶんはいたつ

    新聞配達

    Phát báo

    12

    みだし

    見出し

    Đầu đề

    13

    いっさい(~ない)

    一切

    Hoàn toàn (không ~)

    14

    あいま

    合間

    Thời gian trống, thời gian rảnh

    15

    てきぱき[と]〈する〉

     

    Nhanh chóng, mau lẹ

    16

    Thời gia, khoảng trống

    17

    しゅうへん

    周辺

    Xung quanh, quanh

    18

    しゅうい

    周囲

    Xung quanh, chu vi

    19

    あと

     

    Nữa, sau

    20

    すれちがう

    すれ違う

    (đi, gặp) ngược chiều

    21

    はう

     

    Bò ra

    22

    はいはい〈する〉

     

    23

    かえる

    替える

    Thay, đổi

    24

    ととのえる

    整える

    Chỉnh đốn, trang bị

    25

    (~が)ととのう

    整う

    Chỉnh tề, trật tự, đầy đủ

    26

    ろくに(~ない)

     

    Đầy đủ, tốt

    27

    ろくな(~ない)

     

    Đầy đủ, tốt

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1起床 Đáp án: きしょう
    2整える Đáp án: ととのえる
    3欠かす Đáp án: かかす
    4周囲 Đáp án: しゅうい
    5乳製品 Đáp án: にゅうせいひん
    6替える Đáp án: かえる
    7明け方 Đáp án: あけかた
    8洗い物 Đáp án: あらいもの
    9合間 Đáp án: あいま
    10見出し Đáp án: みだし
    11すれ違う Đáp án: すれちがう
    12就寝 Đáp án: しゅうしん
    13整う Đáp án: ととのう
    14一切 Đáp án: いっさい
    15新聞配達 Đáp án: しんぶんはいたつ
    16起床時間 Đáp án: きしょうじかん
    17配達 Đáp án: はいたつ〈
    18夜明け Đáp án: よあけ
    19周辺 Đáp án: しゅうへん

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý