• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 12/02/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_パソコン(スマホ)

    文型

    パソコンを起動する

    このパソコンの本体は日本製だ。

    彼はキーボードを見ずに入力できる。

    大きなディスプレイだと、画面が見やすい。

    インターネットに接続して、検索する。

    日本語研究の論文を検索する

    役に立ちそうな情報を友人に転送した

    パソコンで文書を作る。

    文字を設定を、もう少し大きくする。

    上下の余白を2センチにする。

    細いフォントを選んで、メールを書く。

    カーソルが、うまく動かない。

    文章が読みやすいように改行する

    段落を区切るときには、改行して1字下げる。

    画像をコピーして、新規ファイルに貼り付ける

    文章の中で強調したい文字を太くする。

    写真を少し拡大して、保存する。

    過去のメールを消去した

    作った文書を上書き保存した

    スマホのアイコンの順序を並び替える。

    完成した文書を印刷する

    最近、プリンターの調子が悪い。

    インクが少なくなってきたので、買っておこう。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    パソコンを起動する

    Khởi động máy tính.

    このパソコンの本体は日本製だ。

    Bộ phận chính máy tính này là hàng sản xuất tại Nhật.

    彼はキーボードを見ずに入力できる。

    Anh ấy có thể đánh máy mà không nhìn bàn phím.

    大きなディスプレイだと、画面が見やすい。

    Nếu là giao diện lớn thì màn hình dễ xem.

    インターネットに接続して、検索する。

    Kết nối mạng internet để tìm kiếm.

    日本語研究の論文を検索する

    Tìm kiếm luận văn nghiên cứu tiếng Nhật.

    役に立ちそうな情報を友人に転送した

    Tôi đã gửi chuyển tiếp thông tin có vẻ có ích cho đứa bạn.

    パソコンで文書を作る。

    Soạn thảo văn bản bằng máy tính.

    文字を設定を、もう少し大きくする。

    Định dạng chữ lớn hơn một chút.

    上下の余白を2センチにする。

    Canh lề trên dưới 2cm.

    細いフォントを選んで、メールを書く。

    Viết e-mail chọn kiểu chữ ốm.

    カーソルが、うまく動かない。

    Con trỏ máy tính không nhạy.

    文章が読みやすいように改行する

    Xuống hàng để đoạn văn dễ đọc.

    段落を区切るときには、改行して1字下げる。

    Khi sang đoạn khác thì xuống hàng, lùi vào 1 ô.

    画像をコピーして、新規ファイルに貼り付ける

    Sao chép hình ảnh và dán vào tập tin mới.

    文章の中で強調したい文字を太くする。

    Tô đậm chữ muốn nhấn mạnh trong đoạn văn.

    写真を少し拡大して、保存する。

    Phóng lớn hình một chút và lưu lại.

    過去のメールを消去した

    Tôi đã xóa các e-mail cũ.

    作った文書を上書き保存した

    Tôi đã lưu đè văn bản đã soạn.

    スマホのアイコンの順序を並び替える。

    Thay đổi trật tự các biểu tượng của điện thoại thông minh.

    完成した文書を印刷する

    In văn bản đã hoàn thành.

    最近、プリンターの調子が悪い。

    Gầy đây, tình trạng máy in không tốt.

    インクが少なくなってきたので、買っておこう。

    Vì mực gần hết nên mua để sẵn thôi.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    01.

    きどう〈する〉

    起動

    Sự khởi động

    02.

    さいきどう〈する〉

    再起動

    Sự tái khởi động

    03.

    ほんたい

    本体

    Phần chính, đầu máy (vi tính v.v.)

    04.

    キーボード

     

    Bàn phím

    05.

    ディスプレイ

     

    Màn hình, sự hiển thị

    06.

    せつぞく〈する〉

    接続

    Sự kết nối

    07.

    けんさく〈する〉

    検索

    Sự tìm kiếm

    08

    てんそう〈する〉

    転送

    Sử gửi chuyển tiếp

    09

    ぶんしょ

    文書

    Văn bản

    10

    せってい〈する〉

    設定

    Sự định dạng

    11

    よはく

    余白

    Lề giấy, sự chừa lề, canh lề

    12

    フォント

     

    Kiểu chữ, phông chữ

    13

    カーソル

     

    Con trỏ

    14

    かいぎょう〈する〉

    改行

    Sự xuống hàng

    15

    くぎる

    区切る

    Cách đoạn

    16

    くぎり

    区切り

    Sự cách đoạn

    17

    はりつける

    貼り付ける

    Dán

    18

    きょうちょう〈する〉

    強調

    Sự nhấn mạnh

    19

    かくだい〈する〉

    拡大

    Sự mở rộng, làm lớn, phóng lớn

    20

    ⇔しゅくしょう〈する〉

    縮小

     

    21

    しょうきょ〈する〉

    消去

    Sự xóa bỏ

    22

    うわがきほぞん〈する〉

    上書き保存

    Sự lưu đè (lên dữ liệu cũ)

    23

    じゅんじょ

    順序

    Thứ tự, trật tự, tuần tự

    24

    いんさつ〈する〉

    印刷

    Việc in

    25

    プリントアウト〈する〉

     

    Việc in ra

    26

    プリンター

     

    Máy in

    27

    インク

     

    Mực

    28

    ~心(持っている心)

     

     

    29

    こうきしん

    好奇心

    Tính hiếu kỳ, tò mò

    30

    しんせつしん

    親切心

    Tình thân thiết

    31

    きょうふしん

    恐怖心

    Nỗi sợ hại

    32

    たいこうしん

    対抗心

    Tinh thần đối kháng

    33

    はんこうしん

    反抗心

    Tinh thần phản kháng

    34

    たんきゅうしん

    探究心

    Tinh thần học hỏi

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1強調 Đáp án: きょうちょう
    2起動 Đáp án: きどう
    3縮小 Đáp án: ⇔しゅくしょう
    4貼り付ける Đáp án: はりつける
    5好奇心 Đáp án: こうきしん
    6区切り Đáp án: くぎり
    7余白 Đáp án: よはく
    8消去 Đáp án: しょうきょ
    9反抗心 Đáp án: はんこうしん
    10区切る Đáp án: くぎる
    11恐怖心 Đáp án: きょうふしん
    12拡大 Đáp án: かくだい
    13転送 Đáp án: てんそう
    14印刷 Đáp án: いんさつ
    15検索 Đáp án: けんさく
    16接続 Đáp án: せつぞく
    17本体 Đáp án: ほんたい
    18設定 Đáp án: せってい
    19親切心 Đáp án: しんせつしん
    20上書き保存 Đáp án: うわがきほぞん
    21順序 Đáp án: じゅんじょ
    22探究心 Đáp án: たんきゅうしん
    23対抗心 Đáp án: たいこうしん
    24改行 Đáp án: かいぎょう
    25再起動 Đáp án: さいきどう
    26文書 Đáp án: ぶんしょ

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý