• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 17/05/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_慣用句①気・心・胸

    文型

    旅行は来週なのに、もう準備するなんて気が早い

    仕事でミスした翌朝は、とても気が重い

    鈴木さんとは、とても気が合う

    木村さんは、よく気が利く人だ。

    駅に着いてから、忘れ物に気がついた

    彼女は、よく気がつく人だ。

    妹は気が強いが、そんなところも可愛いと思う。

    彼は気が小さいのに、大きなことを言う。

    そんなに気を遣わないでください。

    飲み会に誘われたが、あまり気が進まない

    昨日のテストの結果が気にかかる

    あの人の態度は気にくわない

    二人は言葉はわからなくても、心が通っている。

    人のミスが許せないなんて、心が狭い人だ。

    試験の前日に飲み会に誘われ、心が動いた

    彼女は常に周囲に心を配っている。

    日本に来て、茶道に心を引かれた

    佐藤さんは田中さんにだけ心を許している。

    ニュースで事件を知って、胸が痛んだ

    両親のやさしい言葉に胸が一杯になった

    留学生活を前に胸をはずませている。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    旅行は来週なのに、もう準備するなんて気が早い

    Tuần sau mới đi du lịch mà đã chuẩn bị rồi thì đúng là nôn nóng.

    仕事でミスした翌朝は、とても気が重い

    Buổi sáng hôm sau ngày mắc sai lầm trong công việc, lòng thật nặng nề.

    鈴木さんとは、とても気が合う

    Tôi rất hợp tính với anh Suzuki.

    木村さんは、よく気が利く人だ。

    Anh Kimura là người rất quan tâm.

    駅に着いてから、忘れ物に気がついた

    Sau khi đến nhà ga, tôi mới nhận ra để quên đồ.

    彼女は、よく気がつく人だ。

    Cô ấy là người rất chu đáo.

    妹は気が強いが、そんなところも可愛いと思う。

    Em gái tôi mạnh mẽ nhưng tôi nghĩ điểm đó cũng đáng yêu.

    彼は気が小さいのに、大きなことを言う。

    Anh ấy nhút nhát mà toàn nói chuyện to tát.

    そんなに気を遣わないでください。

    Xin đừng giữ ý như thế.

    飲み会に誘われたが、あまり気が進まない

    Tôi được mời đi nhậu nhưng không mấy hứng thú.

    昨日のテストの結果が気にかかる

    Tôi lo lắng về kết quả bài kiểm tra hôm qua.

    あの人の態度は気にくわない

    Thái độ của người đó thật không ưa.

    二人は言葉はわからなくても、心が通っている。

    Hai người tuy ngôn ngữ không hiểu nhưng trong lòng thì hiểu nhau.

    人のミスが許せないなんて、心が狭い人だ。

    Không thể tha thứ lỗi lầm của người khác thật là người hẹp hòi.

    試験の前日に飲み会に誘われ、心が動いた

    Tôi bị dao động khi được mời nhậu trước ngày thi.

    彼女は常に周囲に心を配っている。

    Cô ấy luôn quan tâm đến chung quanh.

    日本に来て、茶道に心を引かれた

    Đến Nhật, tôi bị thu hút bởi trà đạo.

    佐藤さんは田中さんにだけ心を許している。

    Anh Sato thật lòng tin tưởng mỗi anh Tanaka.

    ニュースで事件を知って、胸が痛んだ

    Qua tin tức tôi mới biết vụ việc, thật đau lòng.

    両親のやさしい言葉に胸が一杯になった

    Lòng dâng trào trước lời nói ngọt ngào của bố mẹ.

    留学生活を前に胸をはずませている。

    Lòng rộn ràng trước cuộc sống du học.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    1

    きがはやい

    気が早い

    Nôn nóng

    2

    せっかち〈な〉

     

    Nôn nóng, lanh chanh

    3

    きがおもい

    気が重い

    Cảm thấy chán nản, nặng nề

    4

    きがあう

    気が合う

    Hợp tính

    5

    うまがあう

    馬が合う

    Hợp nhau

    6

    きがきく

    気が利く

    Chu đáo, quan tâm, ân cần

    7

    きがつく

    気がつく

    Nhận thấy, nhớ ra, để ý, chu đáo

    8

    きがつよい

    気が強い

    Cá tính, mạnh mẽ

    9

    ⇔きがよわい

    気が弱い

     

    10

    きがちいさい

    気が小さい

    Nhỏ nhen, hẹp bụng

    11

    きをつかう

    気を遣う

    Giữ ý, lo lắng

    12

    きがすすまない

    気が進まない

    Không hứng thú

    13

    きにかかる

    気にかかる

    Lo lắng

    14

    (~を)きにかける

    気にかける

    Lo lắng, quan tâm

    15

    きにくわない

    気にくわない

    Bất mãn, không ưa

    16

    こころがかよう

    心が通う

    Thấu hiểu nhau

    17

    こころがせまい

    心が狭い

    Hẹp lòng, hẹp hòi

    18

    ⇔こころがひろい

    心が広い

     

    19

    こころがうごく

    心が動く

    Dao động, xáo động

    20

    こころをくばる

    心を配る

    Quan tâm, chu đáo

    21

    こころくばり

    心配り

    Sự quan tâm, chu đáo

    22

    こころをひかれる

    心を引かれる

    Bị thu hút

    23

    こころをゆるす

    心を許す

    tin tưởng, thật lòng

    24

    むねがいたむ

    胸が痛む

    Đau xót, xót xa

    25

    むねがいっぱいになる

    胸が一杯になる

    Xúc động, cảm xúc dâng trào

    26

    むねをはずませる

    胸をはずませる

    Hồi hộp, háo hức, lòng rộn ràng

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1胸をはずませる Đáp án: むねをはずませる
    2気にかかる Đáp án: きにかかる
    3気にかける Đáp án: きにかける
    4気にくわない Đáp án: きにくわない
    5気がつく Đáp án: きがつく
    6心が通う Đáp án: こころがかよう
    7心が広い Đáp án: こころがひろい
    8胸が痛む Đáp án: むねがいたむ
    9気を遣う Đáp án: きをつかう
    10胸が一杯になる Đáp án: むねがいっぱいになる
    11気が早い Đáp án: きがはやい
    12心を許す Đáp án: こころをゆるす
    13心配り Đáp án: こころくばり
    14気が小さい Đáp án: きがちいさい
    15気が利く Đáp án: きがきく
    16気が強い Đáp án: きがつよい
    17気が合う Đáp án: きがあう
    18気が重い Đáp án: きがおもい
    19心を引かれる Đáp án: こころをひかれる
    20馬が合う Đáp án: うまがあう
    21気が弱い Đáp án: きがよわい
    22心を配る Đáp án: こころをくばる
    23心が動く Đáp án: こころがうごく
    24気が進まない Đáp án: きがすすまない
    25心が狭い Đáp án: こころがせまい

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý