• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 08/10/2026) – Miễn phí]

    問題 正しい文にO、そうでない分にXを選びなさい。

    Hướng dẫn

    + B1: Tự hoàn thành Mondai

    + B2: Học các mẫu ngữ pháp đã được liệt kê bên dưới

    + B3: Làm lại Mondai và chú ý các câu sai

    + B4: Xem qua danh sách từ vựng và phần dịch Mondai

    O
    X
    -
    -
    O
    X
    -
    -
    O
    X
    -
    -
    O
    X
    -
    -
    O
    X
    -
    -
    O
    X
    -
    -
    O
    X
    -
    -

    Bài Dịch


    Có nỗi lo là sẽ phá sản vì thua lỗ hàng năm.
    Nó là khu giải trí chán phèo. Tôi nghĩ mình sẽ không đi lần thứ hai.


    "Lần đầu tiên, làm được không đây ta." "Vì đơn giản nên chắc chắn là làm được đấy!"
    Nếu hôm qua đã tìm hiểu rồi thì chắc chắn anh ấy đã biết.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1しょうたいする招待するChiêu đãi
    2あかじ赤字lỗ
    3まいとし毎年Mỗi năm
    4とうさんする倒産するPhá sản
    5ゆうえんち遊園地Khu vui chơi
    6いとう伊東Tên riêng

    Ngữ Pháp

    ~おそれがある

    ~おそれもある

    Vる  おそれがある

    Nの

    có nỗi lo là ~

    「~(する・なる)心配がある」

    「~(する・なる)かもしれない」と悪い結果になる可能性を表す。


    1.

    疲れていて、寝坊するおそれがあるから、目覚まし時計を3つセットした。

    Sợ rằng mình sẽ thức dậy muộn do mệt nên tôi đã đặt 3 cái đồng hồ báo thức.

     

    疲れる(つかれる)   寝坊する(ねぼうする)    目覚まし時計(めざましどけい)

    2.

    地震の後は津波のおそれもあるから、しばらく気をつけた方がいい。

    Vì cũng có nỗi lo sóng thần sau động đất nên hãy chú ý một thời gian.

     

    地震(じしん)   後(あと)   津波(つまみ)   気をつける(きをつける)

    3.

    今夜は寒くなるおそれがあるから、マフラーを持っていったほうがいいよ。

    Vì không chừng tối nay trời sẽ lạnh nên mang theo khăn choàng đấy.

     

    今夜(こんや)   寒い(さむい)   持つ(もつ)

    4.

    ストレスをためたままだと、病気になるおそれがある。

    Có nỗi lo sẽ đổ bệnh nếu cứ để tích tụ stress.

     

    病気(びょうき)

    ~まい

    ~まいか

    Vる(Ⅰ・Ⅱ)  まい

    Vない(Ⅱ)

    *するまい・しまい・すまい・

    くるまい・こまい

    tuyệt đối sẽ không ~

    「絶対~ないだろう」という否定の推量を表す。


    1.

    「こんな大きな会社は倒産するまい」と思って入社したのに…。

    Tôi đã nghĩ rằng "Công ty lớn thế này tuyệt đối sẽ không phá sản" nên vào làm thế mà...

     

    大きな(おおきな)   会社(かいしゃ)   倒産(とうさん)   思う(おもう)   入社する(にゅうしゃする)

    2.

    大切なことだから忘れまいと思っていても、うっかり忘れることもある。

    Mặc dù đã nhủ rằng sẽ tuyệt đối không quên vì nó là chuyện quan trọng nhưng cũng có khi đãng trí quên bén đi.

     

    大切(たいせつ)   忘れる(わすれる)  思う(おもう)

    3.

    うそつきの彼がUFOを見たと言った。だれもそんな話を信じまい。

    Anh ta, một kẻ nói dối, bảo rằng đã nhìn thấy UFO. Tuyệt đối sẽ không có ai tin vào chuyện đó.

     

    彼(かれ)   見る(みる)   言う(いう)   話(はなし)   信じる(しんじる)

    4.

    時間に正確な田中さんがこんなに遅れるなんて、事故にでもあったのではあるまいか。

    (=絶対にないとは思うけど、あったのではないだろうか。)

    Người chính xác thời gian như anh Tanaka mà trễ như thế này, chẳng lẽ lại có chuyện gì như gặp tai nạn... hay sao.

    (= Nghĩ rằng tuyệt đối sẽ không trễ nhưng chẳng phải là đã có chuyện gì hay sao.)

     

     

    時間(じかん)   正確(せいかく)   田中(たなか)   遅れる(おくれる)   事故(じこ)

    絶対(ぜったい)   思う(おもう)

    ~に決まっている

    普通形     に決まっている

    Aナ/Nだ

    chắc chắn, đương nhiên ~

    「絶対~だと思う」「他の可能性はない」という話し手の気持ちを表す。

    会話でよく使われる。




    1.

    100ページもある教科書を、1日で全部覚えるなんて無理に決まっている。

    Chuyện nhớ hết cả cuốn giáo khoa 100 trang trong vòng 1 ngày chắc chắn là không thể.

    教科書(きょうかしょ)   1日(いちにち)   全部(ぜんぶ)   覚える(おぼえる)   無理(むり)   決まる(きまる)

    2.

    こんな広い部屋なんだから、家賃は高いに決まっているよ。

    Căn phòng rộng thế này nên đương nhiên giá thuê mắc đó.

     

    広い(ひろい)   部屋(へや)   家賃(やちん)   高い(たかい)   決まる(きまる)

    3.

    すばらしい選手が大勢いるのだから、このチームが優勝に決まっている。

    Vì có đông cầu thủ xuất sắc nên đội này chắc chắn sẽ thắng.

     

    選手(せんしゅ)   大勢(おおぜい)   優勝(ゆうしょう)  決まる(きまる)

    4.

    こんな重要な仕事は、まじめな田中さんがするにきまっている。

    Công việc quan trọng như thế này thì chắc chắn anh Tanaka, người nghiêm túc, sẽ làm.

     

    重要(じゅうよう)   仕事(しごと)   田中(たなか)

    ~に違いない

    ~に相違ない

    普通形     に違いない

    Aナ/Nだ

    Aナ/Nである

    chắc là ~

    「確かに~だと思う」という意味。話し手の確信を表す。

    「~に相違ない」は、硬い表現。


    1.

    田中さんのおみやげは有名な店のケーキだから、おいしいに違いない。

    Vì quà của anh Tanaka là bánh của tiệm nổi tiếng nên chắc là ngon.

     

    田中(たなか)   有名(ゆうめい)   店(みせ)   違いない(ちがいない)

    2.

    左の薬指にリングをしているから、彼女は結婚しているに違いない。

    Cô ấy đang đeo nhẫn ở ngón áp út trái nên chắc là đã kết hôn.

     

    左(ひだり)   薬指(くすりゆび)   彼女(かのじょ)   結婚する(けっこんする) 違いない(ちがいない)

    3.

    大型台風が近づいているから、今晩はフェリーが欠航するに違いない。

    Vì bão lớn đang đến gần nên chắc là chuyến phà tối nay sẽ bị hủy bỏ.

     

    大型(おおがた)   台風(たいふう)   近づく(ちたづく)   今晩(こんばん)   欠航(けっこう)

    4.

    この写真の人物は、山田さん本人に相違ない。後ろ姿でもわかる。

    Nhân vật trong tấm hình này chắc là chính là anh Yamada. Dù là dáng phía sau nhưng cũng nhận ra.

     

    写真(しゃしん)   人物(じんぶつ)   山田(やまだ)   本人(ほんにん)   相違ない(そういない)   後ろ(うしろ)   姿(すがた)

    Tham Khảo Thêm

    None

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý