Mỗi ngày 30 phút học Ngữ Pháp N3-N2
問題 正しい文にO、そうでない分にXを選びなさい。 |
X
-
-
X
-
-
X
-
-
X
-
-
X
-
-
X
-
-
X
-
-
Bài Dịch |
( O )「雨、降ってる?」「降ってるどころじゃないよ。嵐だよ」 | "Trời đang mưa hả?" "Không phải mưa đâu! Là bão đấy!" |
( X )お酒は嫌いなので、飲みかねる。 | |
( X )冷蔵庫の中にジュースがあり得る。 | |
( O )社長の提案なので、反対しかねた。 | Vì nó là đề xuất của giám đốc nên không thể phản đối được. |
( O )はしもフォークもないのだから、食べようがない。 | Vì không có cả đũa lẫn nĩa nên không thể nào ăn được. |
( X )「赤ちゃん、もう歩けるの?」「歩けるが、走れるどころじゃないよ。」 | |
( X )お金がないので、全然旅行に行きかねる。 |
Từ Vựng |
TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | れいぞうこ | 冷蔵庫 | Tủ Lạnh |
2 | ていあん | 提案 | Đề Án |
Ngữ Pháp |
~ようがない ~ようもない |
Vます ようがない |
(vì ~) không thể 「~する手段がないから、できない」という意味。 |
1. | 私は彼女の連絡先を知らないので、連絡しようもない。 Vì tôi không biết địa chỉ liên lạc của cô ấy nên cũng không thể liên lạc được.
私(わたし) 彼女(かのじょ) 連絡先(れんらくさき) 知る(しる) |
2. | 台風で電気もガスも来ていないのでは、料理のしようがない。 Do bão nên không có điện lẫn ga, không thể nấu ăn được.
台風(たいふう) 電気(でんき) 来る(くる) 料理(りょうり) |
3. | 情報が少なすぎて、彼の主張が正しいのかどうかは判断しようがない。 Vì thông tin quá ít nên không đoán được là chủ trương của anh ta có chính xác hay không.
情報(じょうほう) 少なすぎる(すくなすぎる) 彼(かれ) 主張(しゅちょう) 正しい(ただしい) 判断する(はんだんする) |
4. | 彼がしたことは非常識としか言いようがない(「強く非常識と言える」の意味) Việc anh ấy đã làm chỉ có thể nói là thiếu ý thức.
彼(かれ) 非常識(ひじょうしき) 言う(いう) |
~得る ~得ない |
Vます 得る |
có thể ~ 「~の可能性がある」「~することができる」という意味。 「得る」は「える」と読む場合と「うる」と読む場合がある。 |
1. | 今から行っても、人気商品だから、買えないこともあり得るね。 Vì nó là sản phẩm được ưa chuộng nên dù bây giờ đi cũng có khi không mua được nhỉ.
今(いま) 行く(いく) 人気商品(にんきしょうひん) 買う(かう) あり得る(ありえる) |
2. | きちんと検査すれば、エンジンの故障による事故などは起こり得ないだろう。 Nếu kiểm tra đàng hoàng thì có lẽ sẽ không xảy ra những chuyện như là tai nạn do hư hỏng máy móc...
検査する(けんさする) 故障(こしょう) 事故(じこ) 起こり得ない(おこりえない) |
3. | 私の知り得た情報では、ここにはマンションが建つそうだ。 Theo tin tức tôi biết được thì nghe nói ở chỗ này sẽ xây căn hộ.
私(わたし) 知り得た(しりえた) 情報(じょうほう) 建つ(たつ) |
4. | 昨晩、彼は酒を飲んでいたから、二日酔いで来ないこともあり得るねえ。 Vì tối qua anh ta uống rượu nên cũng có thể không đến vì bị triệu chứng say rượu nhỉ.
昨晩(さくばん) 彼(かれ) 酒(さけ) 飲む(のむ) 二日酔い(ふつかよい) 来ない(こない) あり得る(ありえる) |
~かねる |
Vます かねる |
không thể ~ 「~したい気持ちはあるが、状況的にできない」という意味。 ③④のように、丁寧に断る時にもよく使う表現。 |
1. | 進学するか就職するか、大学卒業後について、彼女は決めかねていた。 Cô ấy không thể quyết định chuyện sau khi tốt nghiệp đại học sẽ học lên hay đi làm.
進学する(しんがくする) 就職する(しゅしょくする) 大学卒業後(だいがくそつぎょうご) 彼女(かのじょ) 決める(きめる) |
2. | あなたの意見にも、「なるほど」と思う点はありますが、私は賛成しかねます。 Trong ý kiến của anh tôi cũng có điểm thấy rằng "Quả thật vậy" nhưng tôi không thể tán thành được.
意見(いけん) 思う(おもう) 点(てん) 私(わたし) 賛成する(さんせいする) |
3. | 大変申し訳ありませんが、お客さまのご要望にはお答えしかねます。 Vô cùng xin lỗi nhưng tôi không thể đáp ứng được mong muốn của quý khách.
大変(たいへん) 申し訳(もうしわけ) お客さま(おきゃくさま) 要望(ようぼう) 答える(こたえる) |
4. | 申し訳ございません。社員のプライバシーについては教えかねます。 Xin lỗi. Tôi không thể cho biết thông tin cá nhân của nhân viên được.
申し訳(もうしわけ) 社員(しゃいん) 教える(おしえる) |
~どころではない |
Vる どころではない N |
hoàn toàn không thể ~ 「全然~することができない」という意味。 時間的、経済的、あるいは精神的な余裕がないことを言いたい時に使う。 |
1. | 映画を見に行くどころじゃないよ。明日までのレポート書き上げなきゃ。 Không thể đi xem phim đâu. Vì phải viết cho xong bản báo cáo trước ngày mai.
映画(えいが) 見る(みる) 行く(いく) 明日(あした) 書き上げる(かきあげる) |
2. | この給料じゃ結婚どころじゃないよ。アパート借りて、一人食べるのがやっとだ。 Mức lương này hoàn toàn không thể kết hôn được đâu. Thuê nhà rồi tiền ăn là hết rồi.
給料(きゅうりょう) 結婚(けっこん) 借りる(かりる) 一人(ひとり) 食べる(たべる) |
3. | 「今度、旅行にでも行かない?」「うちは受験生がいるから、それどころじゃないのよ。受験がおわったら、また誘って」 "Lần này, nếu đi du lịch thì chị đi không?" "Vì nhà tôi có con sắp thi nên không thể đi được đâu. Thi xong thì lại mời nhé!"
今度(こんど) 旅行(りょこう) 行く(いく) 受験生(じゅけんせい) 誘う(さそう) |
Tham Khảo Thêm |
None