• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 23/08/2026) – Miễn phí]

    言葉

    しょんぼり(~する)-

    いやなことがあって、元気がないようす。

    Diễn tả tâm trạng không khỏe, chán nản do gặp phải những chuyện bực mình.


    1. 子どもがおかあさんにしかられて、しょんぼりしている。

    Đứa trẻ vì bị la nên buồn chán.

    2. 弟はお金をなくして、しょんぼりしている。

    Em trai tôi vì bị mất tiền nên thẫn thờ.

    ぼんやり(~する)

    注意力がなくなっているようす。ものごとを考えないでいるようす。また、形や色などがよく見えないようす。

    Diễn tả trạng thái mất tập trung, không chú ý, không nghĩ đến chuyện gì. Và diễn tả trạng thái không thể nhìn rõ hình dạng, màu sắc.


    1. たかしくんは授業中いつもぼんやりしている。

    Anh Takahashi lúc nào cũng lơ đễnh trong giờ học.

    2. 海の向こうに島がぼんやり見える。

    Ở phía bên kia biển có thể nhìn thấy hòn đảo mờ mờ.


    にこにこ(~する)-

    ほほえんでいて、うれしそうなようす。

    Diễn tả tâm trạng vui mừng với vẻ mặt tươi cười.


    1. 高木さんはガールフレンドから電話をもらって、にこにこしている。

    Anh Takagi nhận được điện thoại từ bạn gái nên cười tủm tỉm.

    2. あの人はいつもにこにこしていて、楽しそうだ。

    Người đó lúc đó lúc nào cũng cười mỉm, có vẻ vui lắm.

    けろりと(~する)-

    大きなことが起こったのに、何もなかったように平気でいるようす。(「けろっと」ともいう)

    Diễn tả tâm trạng thản nhiên xem như không có chuyện gì xảy ra, mặc dù đã xảy ra chuyện lớn.


    1. その子は先生にしかられたのに、けおりとしている。

    Tuy bị cô giáo mắng nhưng đứa bé đó vẫn thản nhiên.

    2. 松本さんは大学に落ちたのに、けろりとしている。

    Anh Matsumoto tuy đã rớt đại học nhưng vẫn thản nhiên như không.


    ぴんぴん(~する)-

    老人などが、何ごともなく、元気でいるようす。

    Diễn tả tình trạng mạnh khỏe, chẳng hạn như người già, mặc dù già nhưng trông vẫn khỏe mạnh.


    1. うちのおじいさんは90歳だが、まだぴんぴんしている。

    Ông nội của tôi đã 90 tuổi rồi nhưng vẫn mạnh khỏe.

    2. 小林さんは事故にあったと聞いたが、ぴんぴんしていた。

    Anh Kobayashi vẫn khỏe mạnh dù nghe nói là đã gặp tai nạn.

     

    練習問題

    問題1. 適当なほうを選びなさい。

    問題2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)

    ABDE
    ABDE
    ABCD
    ABCD
    ABCD

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý