• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học Từ Mới (N4-N3-N2)

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 09/07/2026) – Miễn phí]

    言葉

    ぽきぽき

    細長いものをたくさん折る音やようす。(~折る、~鳴らす)

    Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của nhiều vật nhỏ và dài bị bẻ gãy ( thường đi kèm với động từ ~折る、~鳴らす)


    1. そのレスラーは指をぽきぽき鳴らしながら、「来い!」と言って。

    Vận động viên đô vật đó vừa bẻ ngón tay rắc rắc vừa nói:”đến đây!”.

    2. 小枝をぽきぽき折って、火に入れた。

    Tôi bẻ những nhánh cây nhỏ kêu răng rắc rồi đốt lửa.

    ざあざあ

    雨がはげしく降ったり、水がはげしく流れたいする音やようす。(~降る、~流れる)

    Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của những cơn mưa lớn, hay của những dòng nước chảy mạnh( thường đi kèm với ~降る、~流れる)


    1. 朝から雨がざあざあ降っている。

    Trời đổ mưa ào ào từ buổi sáng.

    2. 選択したあと、水をざあざあ流した。

    Sau khi giặt đồ xong thì đổ nước ào ào.

    びりびり(~する)

    紙や布などをやぶる音やようす。(~やぶる)電気などにしびれるようす。(~くる、~感じる、~する)

    Diễn tả trạng thái hoặc âm thanh của giấy hay của vải… khi bị xé ( thường thì đi kèm với động từ ~やぶる.

    Và diễn tả trạng thái bị điện giật ( thường đi kèm với động từ  ~くる、~感じる、~する)


    1. 彼は手紙をびりびり破った。

    Anh ấy xé toạc những lá thư.

    2. 機械にさわったら、びりびりきた。

    Sờ vào máy móc tôi cảm thấy tê người.


    ごろごろ(~する)

    重いものがころがる音やようす。(~ころがる、~ころがす、~する)。かみなりの音(~鳴る)。

    Miêu tả âm thanh hoặc trạng thái của một vật nặng bị lăn ( thường đi với động từ  ~ころがる、~ころがす、~する)

    Và diễn tả âm thanh của sấm sét( thường đi với động từ~鳴る)


    1. 山の上から岩ををごろごろがした。

    Đá trên núi lăn long lóc.

    2. かみなりがごろごろ鳴っている。

    Sấm sét nổ ầm ầm.


    ぶくぶく(~に)

    あわの出る音やようす。(~出る)かっこう悪く太ってようす。(~太る)

    Miêu tả trạng thái hoặc âm thanh phát ra từ bọt tăm ( thường đi kèm với động từ (~出る))

    Hoặc diễn tả vẻ ngoài mập lên , không đẹp ( thường đi kèm với động từ (~太る))


    1. おふろからあわがぶくぶく出るいる。

    Bọt trong bồn tắm nổi lăn tăn.

    2. 最近、あの人はぶくぶくとった。

    Dạo này, người đó mập lên một cách khủng khiếp.


    練習問題

    問題1. 適当なほうを選びなさい。

    --
    --
    --
    --
    --

    問題2. (   )に入れるのにもっとも適当なものを下から選びなさい。(一回ずつ使う事)

    ABCD
    ABCE
    ABDE
    ABCD
    ABDE

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý