• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học Dokkai N4-N3-N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Bảy, 21/03/2026) – Miễn phí]

    Mondai

    Hướng dẫn & Mục tiêu

    + B1: Hoàn thành trong 5 phút.

    + B2: Đọc hiểu hán tự, ngữ pháp.

    + B3: Đọc dịch trôi chảy.

    + B4: Nhìn cột Tiếng Việt, tự dịch sang Tiếng Nhật.

    文章を読んで、質問に答えなさい。答えは、1・2・3・4から最もよいものを一つえらびなさい。

    1.
    1234
    2.
    1234
    3.
    1234

     

    Bài Dịch

    Ở các gia đình Nhật Bản, người cha đi làm ở bên ngoài, công việc trong nhà như nội trợ và chăm con phần nhiều được nghĩ là việc của người mẹ.
    Thế nhưng, gần đây, ngày càng nhiều phụ nữ vẫn có công việc sau khi kết hôn, về phía nam giới dường như cũng nhiều người muốn làm việc gia đình và chăm con.
    Trong cuộc điều tra năm 2009, khảo sát nam giới có con trong độ tuổi từ 0-6 tuổi, thì có tới 54% người trả lời rằng "tôi muốn làm việc gia đình và chăm sóc con nhiều hơn."
    Dường như nhiều nam giới muốn nhìn thấy dáng vẻ con mình trưởng thành.
    Thế nhưng, mặc dù nói vậy, nhưng trong thực tế hầu hết việc gia đình và chăm sóc con là do người phụ nữ làm.
    Năm 2011, khi hỏi người vợ từ 20-39 tuổi rằng "Tỉ lệ thời gian vợ và chồng mỗi người dành để làm việc gia đình và chăm con là khoảng bao nhiêu?" thì câu trả lời nhiều nhất là "vợ : chồng = 9 : 1" (29%), và "vợ : chồng = 8 : 2" (24%).
    Vậy thì phụ nữ không thể an tâm đi làm.
    Phía nam giới thì nói rằng "Dù muốn làm việc gia đình và chăm sóc con, nhưng công việc ở công ty bận rộn nên không thể làm được."
    Tôi mong muốn nhà nước và công ty suy xét để nam giới có thể làm công việc gia đình nhiều hơn nữa.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1かてい家庭
    gia đình
    2ちちおや父親
    người cha
    3そと
    bên ngoài
    4かじ家事
    việc nhà, nội trợ
    5こそだて子育て
    nuôi dạy con
    6ははおや母親
    người mẹ
    7さいきん最近
    gần đây
    8けっこん結婚
    kết hôn
    9だんせい男性
    nam giới
    10ふえる増える
    tăng lên
    11ちょうさ調査điều tra, khảo sát
    12せいちょうする成長するtrưởng thành
    13すがた姿dáng vẻ
    14もっとhơn nữa
    15じっさい実際thực tế
    16ほとんどhầu hết
    17じょせい女性nữ giới
    18つまngười vợ
    19おっとngười chồng
    20ひりつ比率tỉ lệ
    21しつもん質問hỏi, chất vấn
    22もっとも最も... nhất
    23かいとう回答trả lời
    24あんしんする安心するan tâm

    Ngữ Pháp

     

    None

    Tham Khảo Thêm

     

    None

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý