Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| ~ならまだしも |
N Vる/た Aい/かった + ならまだしも Aな/だった |
~ならまだいいが、ほかの場合はだめだ ... thì còn đỡ, chứ... |
| 1. | 「小学生ならまだしも、中学生にもなってまだこんなことがわからないなんて」 “Học sinh tiểu học thì còn đỡ, chứ trung học mà vẫn chưa biết điều này thì thật là...”
小学校(しょうがっこう) 中学校(ちゅうがっこう) |
| 2. | 遅刻して走ってくるならまだしも、のんびり歩いてくるのだから腹が立つ。 Chạy thì còn đỡ, chứ đã trễ mà còn đi thong thả thì thật là nổi điên.
遅刻(ちこく) 走る(はしる) 歩く(あるく) 腹(はら) 立つ(たつ) |
| 3. | 黙っているだけならまだしも、一緒になって私の悪口を言うなんて許せない。 Im lặng thì còn đỡ, chứ tôi không chấp nhận việc đi chung mà nói xấu tôi.
黙る(だまる)一緒に(いっしょに) 私(わたし) 悪口(わるぐち) 言う(いう)許す(ゆるす) |
| 4. | こんなきつい仕事は、時給が高いならまだしも、安くてはだれもやりたがらないだろう。 Công việc cực khổ như này lương cao thì còn đỡ, chứ rẻ thì chẳng ai muốn làm đâu. 仕事(しごと) 時給(じきゅう) 高い(たかい) 安い(やすい)
|