• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 09/04/2026) – Miễn phí]
    ~の~ないの/~のなんの

    Aい/かった    + の~ないの/~のなんの

    Vる/た

    とても~だ(話し言葉)

    Rất… (văn nói)




    1.

    「彼の食べ方といったら早い早くないの、私が『いただきます』と言っている間に、もう食べ終わっているくらいなんだ」

    “Cách ăn của anh ấy nó nhanh làm sao, nhanh tới mức tôi vừa nói “tôi ăn nha” là ảnh ăn xong rồi.”

     

    食べ方(たべかた) 早い(はやい) 食べ終わる(たべおわる)

    2.

    「彼女の部屋ときたら汚いのなんのって、とても女の子の部屋とは思えないよ」

    “Phòng của cô ấy dơ ơi là dơ, không thể nghĩ đó là phòng của đứa con gái luôn.”

    彼女(かのじょ) 部屋(へや) 汚い(きたない) 女の子(おんなのこ)

     

    3.

    「今日の試験どうだった?」「いや、難しい(/難しかった)のなんのって……」

    “Hôm nay thi thế nào?” “Thôi đi, nó khó ơi là khó…”

     

    今日(きょう) 試験(しけん) 難しい(むずかしい)

    4.

    「いやあ、あの時は驚いたの何の、腰を抜かしそうだったよ」

    “Lúc đó tôi thật là kinh ngạc, sém chút không đứng vững.”

     

    驚く(おどろく) 腰(こし) 抜く(ぬく)

    5.

    肉体労働のアルバイトをしている。疲れるの何の、家に帰ると寝るだけの毎日だ。

    “Tôi làm thêm việc lao động chân tay. Mệt ơi là mệt, ngày nào về tới nhà tôi chỉ có ngủ không thôi.”

    肉体労働(にくたいろうどう) 疲れる(つかれる) 家(いえ) 帰る(かえる)

     

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý