• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Sáu, 17/07/2026) – Miễn phí]

    ~と/にしたところで

    ~にしたって

    N

    Vる/た         +            と/にしたところで

    Aい                 +            にしたって

    Aな

    ~の場合でも、~の立場からしても=にしても

    Dù là




    1.

    A案にもB案にも賛成できないが、私としたところで名案があるわけではない。

    Tôi không thể tán thành dự án A cũng như B, nhưng không có nghĩa tôi có dự án hay.

    案(あん) 賛成(さんせい) 名案(めいあん)

     

    2.

    経済大国日本にしたところで、援助できることは限られている。

    Dù Nhật Bản là cường quốc về kinh tế nhưng khả năng viện trợ cũng có giới hạn.

    経済(けいざい) 大国(だいこく) 援助(えんじょ) 限る(かぎる)

     

    3.

    日本で働くにしたって勉強するにしたって、最低限の日本語が身についていなければ難しいだろう。

    Dù làm việc hay học tập ở Nhật thì nếu không có tiếng Nhật tối thiểu cũng sẽ rất khó khăn.

    働く(はたらく) 勉強(べんきょう) 最低限(さいていげん) 日本語(にほんご) 身につく(みにつく) 難しい(むずかしい)

     

    4.

    1回で合格するのは無理にしたって、2回3回と挑戦すれば合格できるかもしれない。

    Dù 1 lần không thể đậu nhưng nếu thử thách 2-3 lần thì có thể đậu.

    一回(いっかい) 合格(ごうかく) 無理(むり) 挑戦(ちょうせん)

     

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý