Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
~ をおいて…ない |
| N + をおいて…ない |
~以外には…ない Ngoài ... ra thì không... |
| 1. | 結婚相手は彼女をおいては考えられない。 Ngoài cô ấy ra, tôi không thể nghĩ ai có thể làm đối tượng kết hôn của tôi.
結婚相手(けっこんあいて) 彼女(かのじょ) 考える(かんがえる) |
| 2. | 彼をおいてこの仕事を任せられる人物はいない。 Ngoài anh ấy ra, không có ai có thể giao phó công việc này.
彼(かれ) 仕事(しごと) 任せる(まかせる) 人物(じんぶつ) |
| 3. | 世界を旅して歩くのは、学生時代の今をおいてないと思う。 Tôi nghĩ việc đi bộ du lịch thế giới chỉ có ở thời học sinh. 世界(せかい) 旅する(たびする) 時代(じだい)
|
| 4. | 彼は自分の才能を生かせる場はアメリカをおいてほかにないと旅立った。 Anh ấy lên đường với suy nghĩ nước Mỹ mới chính là nơi để anh ấy phát huy tài năng của mình. 彼(かれ) 自分(じぶん) 才能(さいのう) 生かす(いかす) 場(じょう) 力(ちから)
|