Free-Mỗi ngày một mẫu Ngữ Pháp N1
| ~の~ないの/~のなんの |
Aい/かった + の~ないの/~のなんの Vる/た |
とても~だ(話し言葉) Rất… (văn nói) |
| 1. | 「彼の食べ方といったら早いの早くないの、私が『いただきます』と言っている間に、もう食べ終わっているくらいなんだ」 “Cách ăn của anh ấy nó nhanh làm sao, nhanh tới mức tôi vừa nói “tôi ăn nha” là ảnh ăn xong rồi.”
食べ方(たべかた) 早い(はやい) 食べ終わる(たべおわる) |
| 2. | 「彼女の部屋ときたら汚いのなんのって、とても女の子の部屋とは思えないよ」 “Phòng của cô ấy dơ ơi là dơ, không thể nghĩ đó là phòng của đứa con gái luôn.” 彼女(かのじょ) 部屋(へや) 汚い(きたない) 女の子(おんなのこ)
|
| 3. | 「今日の試験どうだった?」「いや、難しい(/難しかった)のなんのって……」 “Hôm nay thi thế nào?” “Thôi đi, nó khó ơi là khó…”
今日(きょう) 試験(しけん) 難しい(むずかしい) |
| 4. | 「いやあ、あの時は驚いたの何の、腰を抜かしそうだったよ」 “Lúc đó tôi thật là kinh ngạc, sém chút không đứng vững.”
驚く(おどろく) 腰(こし) 抜く(ぬく) |
| 5. | 肉体労働のアルバイトをしている。疲れるの何の、家に帰ると寝るだけの毎日だ。 “Tôi làm thêm việc lao động chân tay. Mệt ơi là mệt, ngày nào về tới nhà tôi chỉ có ngủ không thôi.” 肉体労働(にくたいろうどう) 疲れる(つかれる) 家(いえ) 帰る(かえる)
|