• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N2)

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Hai, 25/05/2026) – Miễn phí]

    問題に何も印刷されていません。まず、文を聞いてください。それから、その返事を聞いて、1から3の中から、正しい答えを一つ選んでください。

    1.

    *** Script ***

    ↓↓↓ Để nghe từng câu, Click vào dòng cuối trang:↓↓↓

    ↓↓↓ "XEM PHIÊN BẢN DÀNH CHO MÁY TÍNH"↓↓↓

    もっと見る
    Trưởng phòng và người phụ nữ đang nói chuyện về cuộc họp với công ty C vào ngày mai. Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp?
    もっと見る
    Trương này, phiền chị chút được không?

    もっと見る
    Dạ được thưa trưởng phòng. Chuyện gì vậy ạ?

    もっと見る
    Tuần sau giám đốc công ty thực phẩm Thượng Hải từ Trung Quốc sẽ sang đây phải không?

    もっと見る
    Dạ phải, phòng họp ban quản trị cũng đã được ấn định là 11 giờ ngày thứ hai ạ.

    もっと見る
    Cuộc họp đó, lần trước tôi đã phó mặc cho thông dịch viên, nhưng tôi có cảm giác là họ không truyền tải hết cho đối phương hiểu những điều tôi muốn nói.

    もっと見る
    Vậy hả sếp, bởi vậy mà sếp lo trong buổi đàm phán quan trọng phải không ạ?

    もっと見る
    Đúng vậy. Bởi thế tôi mới nhờ chị, không biết chị Trương có thể giúp tôi thông dịch trong cuộc họp lần này không?
    もっと見る
    Vâng, rõ rồi ạ. Ngôn ngữ là tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật phải không sếp.
    もっと見る
    Tại vì tiếng Anh thì em hơi không tự tin. Lần trước em đã viết biên bản buổi họp rồi, nếu thông dịch thì em sẽ đưa cái đó cho ai...
    もっと見る
    Ừm, thế à. Thế thì cái đó cũng được, nhờ chị đấy.
    もっと見る
    Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp?

     

    Câu hỏiDịch
    Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp?

    Viết biên bản cuộc họp
    Truyền tải sắc thái tình cảm cho thông dịch viên
    Thông dịch tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
    Đàm phán bằng tiếng Trung Quốc

     

    *** List Từ Vựng ***

    TTMục từHán TựNghĩa
    おみえになるお見えになるđến (tôn kính)
    1やくいん
    役員
    ban điều hành
    2つうやく
    通訳
    thông dịch
    3まかせる
    任せる phó thác
    4ぎじろく
    議事録
    biên bản hội nghị
    5ニュアンス
    sắc thái
    6しょうだん
    商談
    đàm phán thương mại

    *** Xem Thêm ***

    解説

    覚えておきたい会話表

    Mẫu hội thoại cần nhớ

    ● 役員会議室も押さえてあります。

    =役員会議室も予約してあります。

    「明日の朝一番の新幹線を押さえておきました」

    Ví dụ: "Tôi đã ấn định chuyến tàu siêu tốc vào sáng sớm ngày mai rồi."

    ● そこで頼みなんだが、

    =それで、お願いなんですが、

    例 「今朝急いで財布を忘れてきた。そこで頼みなんだが、代わりに支払ってくれないか」

    Ví dụ: "Sáng nay vội quá nên mình để quên cái ví. Vì thế mới nhờ cậu, cậu có thể trả thay dùm mình không?"

     

    会話練習

    ♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.

    *Trưởng phòng và người phụ nữ đang nói chuyện về cuộc họp với công ty C vào ngày mai. Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp?
    M:Trương này, phiền chị chút được không?
    F:Dạ được thưa trưởng phòng. Chuyện gì vậy ạ?
    M:Tuần sau giám đốc công ty thực phẩm Thượng Hải từ Trung Quốc sẽ sang đây phải không?
    F:Dạ phải, cuộc họp ban quản trị cũng đã được ấn định là 11 giờ ngày thứ hai ạ.
    M:Cuộc họp đó, lần trước tôi đã phó mặc cho thông dịch viên, nhưng tôi có cảm giác là họ không truyền tải hết cho đối phương hiểu những điều tôi muốn nói.
    F:Vậy hả sếp, bởi vậy mà sếp lo trong buổi đàm phán quan trọng phải không ạ?
    M:Đúng vậy. Bởi thế tôi mới nhờ chị, không biết chị Trương có thể giúp tôi thông dịch trong cuộc họp lần này không?
    F:Vâng, rõ rồi ạ. Ngôn ngữ là tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật phải không sếp.

    Tại vì tiếng Anh thì em hơi không tự tin. Lần trước em đã viết biên bản buổi họp rồi, nếu thông dịch thì em sẽ đưa cái đó cho ai...
    M:Ừm, thế à. Thế thì cái đó cũng được, nhờ chị đấy.
    ?Người phụ nữ sẽ phải làm gì trong cuộc họp?

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý