• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày 30 phút học nghe (N1)

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 23/08/2026) – Miễn phí]

    問題 まず質問を聞いてください。それから話を聞いて、問題用紙の1から4のなか最もよいものを一つ選んでください。

    1.

    *** Script ***

    ↓↓↓ Để nghe từng câu, Click vào dòng cuối trang:↓↓↓

    ↓↓↓ "XEM PHIÊN BẢN DÀNH CHO MÁY TÍNH"↓↓↓

    もっと見る
    Từ nơi công tác nhân viên nam đang gọi điện thoại quốc tế cho nhân viên nữ cùng phòng với mình. Nữ nhân viên sẽ làm gì ngay sau đó?

    もっと見る
    Ôi, khổ quá, buổi họp hôm qua vẫn chưa xong nữa !

    もっと見る
    Vậy à ? nhưng mà hôm nay là ngày xuất phát rồi nhỉ ?

    もっと見る
    Đúng vậy đó nhưng mà vì hôm nay cũng tiếp tục họp nên tôi có việc muốn nhờ.

    もっと見る
    Vâng, là chuyện gì vậy? nếu tôi có thể làm được thì tôi sẽ làm.

    もっと見る
    ah, vậy thì tốt quá! Trước tiên, tôi sẽ đặt lại chuyến bay về nước vào ngày mai nhưng có thể giải thích dùm tôi để dời buổi họp báo cáo vào ngày mốt được không?

    もっと見る
    Vâng được chứ ! Giờ họp cũng là 10h đến 11h nhỉ. Người tham dự họp cũng không thay đổi hả ?

    もっと見る
    Uh, sau đó hãy liên lạc với trưởng nhóm là tôi về nước trễ 1 ngày, sau khi trưởng nhóm đồng ý thì hãy nói lại với những người trong nhóm là tôi về trễ nhé ! ah….Mà thôi được rồi có gì tôi sẽ gởi mail.

    もっと見る
    Vâng , vậy giữ gìn sức khỏe nhé !

    もっと見る
    Nữ nhân viên sẽ làm gì ngay sau đó?
    Câu hỏiDịch
    Nữ nhân viên sẽ làm gì ngay sau đó?

    Thông báo với người trong tổ việc người đàn ông về nước trễ.
    Báo cáo với trưởng nhóm việc người đàn ông về nước trễ
    Thông báo buổi họp báo cáo ngày mai sẽ dời lại vào ngày mốt
    Nhận sự cho phép của trưởng nhóm về việc dời cuộc họp

     

    *** List Từ Vựng ***

    TTMục từHán TựNghĩa
    1たつ発つxuất phát
    2あしたのびん明日の便chuyến bay ngày mai
    3ほうこくかいぎ報告会議buổi họp báo cáo
    4あさって、みょうごにち明後日ngày mốt
    5えんきする延期するhoãn lại, dời lại
    6おれtôi, tao
    7きこく帰国sự về nước
    8かのれんちゅう課の連中những người trong nhóm

    *** Xem Thêm ***

    解説None
    会話練習

    ♦ Hướng dẫn: Luyện nói trôi chảy với nội dung bên dưới.

    518Từ nơi công tác nhân viên nam đang gọi điện thoại quốc tế cho nhân viên nữ cùng phòng với mình. Nữ nhân viên sẽ làm gì ngay sau đó?
    もっと見る

    出張先から男の社員が同じ課の女の人に国際電話をしています。女の社員はこの後すぐに何をしますか。
    1923.8Ôi, khổ quá, buổi họp hôm qua vẫn chưa xong nữa !
    もっと見る

    いやあ、まいったよ。昨日の会議がまだ全部終わらなくて。
    24.129.2Vậy à ? nhưng mà hôm nay là ngày xuất phát rồi nhỉ ?
    もっと見る

    そうですか、でも今日はもうそちらを発つ日ですよね。
    29.536.5Đúng vậy đó nhưng mà vì hôm nay cũng tiếp tục họp nên tôi có việc muốn nhờ.
    もっと見る

    そうなんだよ。でも、今日も会議を続けることになったんだ。それでお願いがあるんだけど。
    36.842.2Vâng, là chuyện gì vậy? nếu tôi có thể làm được thì tôi sẽ làm.
    もっと見る

    はい、何でしょうか。私にできることでしたら、やりますけど。
    42.554.2ah, vậy thì tốt quá! Trước tiên, tôi sẽ đặt lại chuyến bay về nước vào ngày mai nhưng có thể giải thích dùm tôi để dời buổi họp báo cáo vào ngày mốt được không?
    もっと見る

    ああ、助かった。じゃまず帰国する明日の便はこちらで予約し直すけど、明日の報告会議を明後日に延期する案内をしてくれる?
    54.660.8Vâng được chứ! Giờ họp cũng là 10h đến 11h nhỉ. Người tham dự họp cũng không thay đổi hả ?
    もっと見る

    いいですよ。同じ10時から11時でいいですね。メンバーも同じですね。
    61.274.7Uh, sau đó hãy liên lạc với trưởng nhóm là tôi về nước trễ 1 ngày, sau khi trưởng nhóm đồng ý thì hãy nói lại với những người trong nhóm là tôi về trễ nhé ! ah….Mà thôi được rồi có gì tôi sẽ gởi mail.
    もっと見る

    うん。それから課長へは俺から1日帰国が遅れる連絡を入れて、OKをもらうから、課の連中には「遅れる」って伝えておいてくれる?ああ、いいや。ついでがあるからメールするわ。
    7578Vâng , vậy giữ gìn sức khỏe nhé !
    もっと見る

    はい、じゃお気を付けて。
    8388Nữ nhân viên sẽ làm gì ngay sau đó?
    もっと見る

    女の社員はこの後すぐに何をしますか。

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý