Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N1
問題 次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして、最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
先日の震災直後から、私たちは情報の洪水の中にいた。あの時かけめぐった数多くの憶測の情報やうわさに一切触れることがなかったという人が果たしてどれだけいるだろうか。専門家の分析によると、過去の大きな災害時や戦時中に流れた数々のうわさと驚くほど符合する点が多いという。ただし、これらは必ずしも「正しい情報を知ろう」という意図をもって流されるわけではない。自分たちの置かれている予測不能であいまいな事態に対して、一刻も早くそれを解釈しようとする気持ちがうわさを自然発生させるのである。うわさとは、いわば見えないものに対する我々自身の恐怖心、願望そのものだともいえよう。
1 筆者はどうして人々はうわさを流すと言っているか。 1 人と恐怖心を共有することによって、安心したいから。 2 特殊な状況に置かれて、冷静な判断ができなくなったから。 3 その情報が正しいかどうか多くの人と確かめたいから。 4 不明瞭な事態の全体像を早く理解し、納得したいから。 |
1
2
3
4
Bài Dịch |
先日の震災直後から、私たちは情報の洪水の中にいた。 | Ngay sau khi thảm họa động đất lần trước xảy ra, chúng ta chìm trong cơn lũ thông tin. |
あの時かけめぐった数多くの憶測の情報やうわさに一切触れることがなかったという人が果たしてどれだけいるだろうか。 | Xoay quanh sự việc khi đó, số người không hề đụng đến nhiều tin đồn và thông tin võ đoán rốt cục nhiều cỡ nào? |
専門家の分析によると、過去の大きな災害時や戦時中に流れた数々のうわさと驚くほど符合する点が多いという。 | Theo phân tích của giới chuyên gia, nhiều tin đồn được lan truyền trong thời chiến và những trận thảm họa lớn trong quá khứ thì có nhiều điểm trùng khớp đến độ ngạc nhiên. |
ただし、これらは必ずしも「正しい情報を知ろう」という意図をもって流されるわけではない。 | Thế nhưng, những điều này không hẳn là được lan truyền với ý đồ "Hãy nhận biết thông tin chính xác". |
自分たちの置かれている予測不能であいまいな事態に対して、一刻も早くそれを解釈しようとする気持ちがうわさを自然発生させるのである。 | Đối với sự tình huống mơ hồ không thể suy đoán được đặt ra cho chúng ta, thì cảm xúc muốn giải thích sự việc đó càng sớm càng tốt khiến nảy sinh tin đồn một cách tự nhiên. |
うわさとは、いわば見えないものに対する我々自身の恐怖心、願望そのものだともいえよう。 | Có thể cho rằng, tin đồn chính là nguyện vọng, là cảm xúc sợ hãi của chính bản thân chúng ta đối với cái được cho là không thể nhìn thấy được. |
Từ Vựng |
TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | しんさい | 震災 | thảm họa động đất |
2 | こうずい | 洪水 | lũ lụt |
3 | かけめぐる | xoay quanh | |
4 | おくそく | 憶測 | võ đoán, suy đoán không có căn cứ xác đáng |
5 | いっさい~ない | 一切~ない | hoàn toàn... không |
6 | はたして | 果たして | rốt cục là |
7 | ぶんせき | 分析 | phân tích |
8 | さいがい | 災害 | thảm họa, tai họa |
9 | せんじ | 戦時 | thời chiến |
10 | かずかず | 数々 | nhiều |
11 | ふごうする | 符合する | trùng khớp ngẫu nhiên |
12 | いっこくもはやく | 一刻も早く | càng sớm càng tốt |
13 | いわば | cái được gọi là | |
14 | きょうふしん | 恐怖心 | cảm giác sợ hãi |
15 | がんぼう | 願望 | nguyện vọng |
Ngữ Pháp |
None
Tham Khảo Thêm |
None