Mỗi ngày một mẫu Kaiwa
| CHỌN BÀI HỌC |
| Bài 21 Bài 22 Bài 23 Bài 24 |
| Bài 25 Bài 26 Bài 27 Bài 28 |
| Bài 29 Bài 30 Bài 31 Bài 32 |
| Bài 33 Bài 34 Bài 35 Bài 36 |
| Bài 37 Bài 38 Bài 39 Bài 40 |
| <<< Bài Trước Bài Tiếp >>> |
| Bài 35 |
Nghe và điền vào ô trống: 1 A: どうしたの?30分も遅れて。 B: ごめん。同僚がパソコンの調子が悪いっていうから、 Đáp án: 見て見ぬふりできなくて。
2 A: 都会は嫌い。困っている人がいても Đáp án: 見て見ぬふりする人多いから。 B: そうかなあ。 |
| 見て見ぬふりをする | みてみぬふりをする nhắm mắt làm ngơ, giả vờ không nhìn thấy |
A: どうしたの?30分も遅れて。 B: ごめん。同僚がパソコンの調子が悪いっていうから、見て見ぬふりできなくて。 | A: Có chuyện gì vậy? Đã trễ đến cả 30 phút. B: Tôi xin lỗi. Đồng nghiệp của tôi nói rằng máy tính bị trục trặc, vì vậy tôi không thể làm ngơ được. |
A: 都会は嫌い。困っている人がいても見て見ぬふりする人多いから。 B: そうかなあ。 | A: Tôi ghét thành thì. Vì có nhiều người thấy mà giả bộ như không thấy dù có người gặp khó khăn. B: Đúng vậy nhỉ. |