• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 03/04/2025) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_トラブル・事件

    文型

    騒音を巡って、アパートでトラブルが起きている。

    最近、近所でのトラブルが続出している。

    近くで大声が聞こえたので、思わず窓から外を見た。

    近所の人間関係は悪化する一方だ。

    一方の話だけを聞いても、問題は解決しない。

    ごみ捨てが原因で近所同士が対立している。

    彼らは話し合いを拒否した

    騒音トラブルで相手を訴えた

    彼女は昨日から頭痛を訴えている。

    できれば裁判など、したくない。

    あの人には関わらない方がいい。

    命に関わるような、けがではない。

    車が通ったとき、泥がはねてスカートが汚れた。

    最近、この辺りで犯罪が増えている。

    駅前で男が暴れている。

    彼は怒って、ドアを乱暴に閉めた。

    どんな理由があっても、暴力はいけない。

    このままでは合格しないと、親におどかされた

    暗い場所で友達をおどかした

    犯人は、この窓から侵入したようだ。

    怪しい男が家の中をのぞいている。

    見知らぬ人に突然声をかけられた。

    後ろから知らない男が近寄ってきた。

    あまりに怖い思いをして、命が縮まった

    暗い道で無理やりバッグを取られた。

    警察が事件を捜査している。

    いろいろな証拠から、その男が犯人だと確定した

    あの男が犯人であることは明らかだ

    犯人の特徴と証言者の話が一致した

    犯人が自ら警察に現れた。

    犯人の居場所が、わかった。

    警察が自転車の持ち主を調べている。

    事件が解決するまで、あくまで捜査を続ける。

    この金額はあくまでも目安で、変更の可能性がある。

    これは実に不思議な事件だ。

    彼は多くの困難を乗り越えて、頑張っている。

    警察は困難な事件を一つひとつ解決する。

    彼は今は生活を改め、まじめに暮らしている。

    20年前に起こった事件がようやく解決した。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    騒音を巡って、アパートでトラブルが起きている。

    Xoay quanh tiếng ồn, ở căn hộ đã xảy ra xích mích.

    最近、近所でのトラブルが続出している。

    Gần đây, xích mích láng giềng liên tục xảy ra.

    近くで大声が聞こえたので、思わず窓から外を見た。

    Do nghe tiếng nói lớn gần đó, tôi bất giác nhìn ra ngoài cửa sổ.

    近所の人間関係は悪化する一方だ。

    Mối quan hệ với hàng xóm càng xấu đi.

    一方の話だけを聞いても、問題は解決しない。

    Chỉ nghe một phía nói thì sẽ không giải quyết vấn đề.

    ごみ捨てが原因で近所同士が対立している。

    Nguyên do là chuyện vứt rác mà hàng xóm đối lập nhau.

    彼らは話し合いを拒否した

    Họ từ chối nói chuyện với nhau.

    騒音トラブルで相手を訴えた

    Do xích mích tiếng ồn mà tôi đã khởi kiện bên kia.

    彼女は昨日から頭痛を訴えている。

    Cô ấy kêu đau đầu từ hôm qua.

    できれば裁判など、したくない。

    Nếu được tôi không muốn kiện tụng này nọ.

    あの人には関わらない方がいい。

    Tốt hơn hết là đừng dính líu với người đó.

    命に関わるような、けがではない。

    Không phải là vết thương ảnh hưởng đến tính mạng.

    車が通ったとき、泥がはねてスカートが汚れた。

    Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị dơ.

    最近、この辺りで犯罪が増えている。

    Gần đây, khu vực này tội phạm tăng lên.

    駅前で男が暴れている。

    Người đàn ông đang làm ầm ĩ ở trước nhà ga.

    彼は怒って、ドアを乱暴に閉めた。

    Anh ấy tức giận và đóng cửa một cách thô bạo.

    どんな理由があっても、暴力はいけない。

    Dù có lý do gì đi nữa cũng không được bạo lực.

    このままでは合格しないと、親におどかされた

    Tôi bị bố mẹ đe nếu cứ như vầy thì sẽ không đậu.

    暗い場所で友達をおどかした

    Tôi hù người bạn ở chỗ tối.

    犯人は、この窓から侵入したようだ。

    Hình như thủ phạm đột nhập từ cửa sổ.

    怪しい男が家の中をのぞいている。

    Người đàn ông khả nghi nhìn trộm trong nhà.

    見知らぬ人に突然声をかけられた。

    Đột nhiên tôi bị người lạ mặt cất tiếng gọi.

    後ろから知らない男が近寄ってきた。

    Người đàn ông không quen biết từ đằng sau tiến lại gần.

    あまりに怖い思いをして、命が縮まった

    Sợ đến mức tuổi thọ ngắn lại.

    暗い道で無理やりバッグを取られた。

    Tôi bị ép lấy mất cái túi ở con đường tối.

    警察が事件を捜査している。

    Cảnh sát đang điều tra vụ việc.

    いろいろな証拠から、その男が犯人だと確定した

    Từ nhiều chứng cứ, đã xác định người đàn ông đó là thủ phạm.

    あの男が犯人であることは明らかだ

    Việc người đàn ông đó là thủ phạm đã rõ ràng.

    犯人の特徴と証言者の話が一致した

    Đặc trưng của thủ phạm và lời nói của nhân chứng thống nhất với nhau.

    犯人が自ら警察に現れた。

    Thủ phạm đã tự mình xuất hiện ở chỗ cảnh sát.

    犯人の居場所が、わかった。

    Đã biết được nơi ở của thủ phạm.

    警察が自転車の持ち主を調べている。

    Cảnh sát đang điều tra chủ nhân của chiếc xe đạp.

    事件が解決するまで、あくまで捜査を続ける。

    Sẽ tiếp tục điều tra đến cùng cho đến khi giải quyết vụ án.

    この金額はあくまでも目安で、変更の可能性がある。

    Số tiền này suy cho cùng là tiêu chuẩn, có thể thay đổi.

    これは実に不思議な事件だ。

    Đây quả thực là vụ án kì lạ.

    彼は多くの困難を乗り越えて、頑張っている。

    Anh ấy cố gắng vượt qua nhiều khó khăn.

    警察は困難な事件を一つひとつ解決する。

    Cảnh sát giải quyết vụ án khó khăn từng chút một.

    彼は今は生活を改め、まじめに暮らしている。

    Bây giờ anh ấy thay đổi sinh hoạt, sống đàng hoàng.

    20年前に起こった事件がようやく解決した。

    Vụ án xảy ra 20 năm trước cuối cùng đã được giải quyết.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    1

    そうおん

    騒音

    Tiếng động, tiếng ồn

    2

    ぞくしゅつ〈する〉

    続出

    Sự liên tục xuất hiện, xảy ra

    3

    おもわず

    思わず

    Bất giác, bất chợt

    4

    いっぽう

    一方

    Một chiều, mặt khác, đơn phương

    5

    たいりつ〈する〉

    対立

    Sự đối lập

    6

    きょひ〈する〉

    拒否

    Sự phủ nhận, bác bỏ, từ chối

    7

    うったえる

    訴える

    Khiếu nại, kiện, kêu, méc

    8

    さいばん〈する〉

    裁判

    Sự xét xử, kết án

    9

    さいばんしょ

    裁判所

    Tòa án

    10

    さいばんかん

    裁判官

    Quan tòa, trọng tài

    11

    かかわる

    関わる

    Liên quan, ảnh hưởng

    12

    はねる

     

    Văng, bắn, nhảy

    13

    ジャンプ

     

    Cú nhảy, sự nhảy

    14

    はんざい

    犯罪

    Tội phạm

    15

    ごうとう

    強盗

    Sự trộm cắp, tên trộm

    16

    さつじん

    殺人

    Sự giết người

    17

    あばれる

    暴れる

    Tức giận, gây ầm ĩ, quậy phá

    18

    らんぼう〈な/する〉

    乱暴

    Sự bạo loạn, thô lỗ, thô bạo

    19

    ぼうりょく

    暴力

    Sự bạo lực

    20

    おどかす

     

    Dọa, đe dọa, hù dọa

    21

    しんにゅう〈する〉

    侵入

    Sự xâm nhập, đột nhập

    22

    のぞく

     

    Nhìn trộm, loại trừ

    23

    みしらぬ

    見知らぬ

    Không quen biết, lạ

    24

    みしらぬまち

    見知らぬ町

    Thành phố lạ

    25

    ちかよる

    近寄る

    Đến gần, tiến gần

    26

    ちぢまる

    縮まる

    Ngắn lại, thu nhỏ

    27

    =ちぢむ

    縮む

     

    28

    (~を)ちぢめる

    縮める

    Thu gọn,

    29

    むりやり

    無理やり

    Miễn cưỡng, bị ép buộc

    30

    そうさ〈する〉

    捜査

    Sự điều tra

    31

    かくてい〈する〉

    確定

    Sự xác định

    32

    あきらかな

    明らかな

    Rõ ràng, minh bạch

    33

    いっち〈する〉

    一致

    Sự thống nhất, giống nhau, nhất trí

    34

    みずから

    自ら

    Tự mình

    35

    いばしょ

    居場所

    Nơi ở

    36

    もちぬし

    持ち主

    Chủ nhân

    37

    あくまで[も]

     

    Kiên trì đến cùng, gì thì gì

    38

    じつに

    実に

    Quả thực

    39

    こんなん〈な〉

    困難

    Sự khó khăn, vất vả

    40

    あらためる

    改める

    Sửa đổi, cải thiện, đổi mới

    41

    ようやく

     

    Cuối cùng rồi cũng

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1裁判官 Đáp án: さいばんかん
    2暴力 Đáp án: ぼうりょく
    3暴れる Đáp án: あばれる
    4見知らぬ Đáp án: みしらぬ
    5侵入 Đáp án: しんにゅう
    6持ち主 Đáp án: もちぬし
    7訴える Đáp án: うったえる
    8縮む Đáp án: ちぢむ
    9犯罪 Đáp án: はんざい
    10無理やり Đáp án: むりやり
    11明らかな Đáp án: あきらかな
    12殺人 Đáp án: さつじん
    13裁判 Đáp án: さいばん
    14関わる Đáp án: かかわる
    15実に Đáp án: じつに
    16居場所 Đáp án: いばしょ
    17強盗 Đáp án: ごうとう
    18改める Đáp án: あらためる
    19一致 Đáp án: いっち
    20一方 Đáp án: いっぽう
    21自ら Đáp án: みずから
    22見知らぬ町 Đáp án: みしらぬまち
    23乱暴 Đáp án: らんぼう
    24対立 Đáp án: たいりつ
    25騒音 Đáp án: そうおん
    26捜査 Đáp án: そうさ
    27近寄る Đáp án: ちかよる
    28困難 Đáp án: こんなん
    29思わず Đáp án: おもわず
    30裁判所 Đáp án: さいばんしょ
    31確定 Đáp án: かくてい
    32縮める Đáp án: ちぢめる
    33拒否 Đáp án: きょひ
    34続出 Đáp án: ぞくしゅつ
    35縮まる Đáp án: ちぢまる

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý