• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 23/08/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_町

    文型

    午後からにショッピングに出かけた。

    この町は人口も増えて、立派な都市になった。

    私は東京の下町生まれた。

    東京は土地の値段がとても高い。

    若者が多い町は活気がある。

    商店街は人通りが多くて、にぎやかだ。

    電車が出発すると、駅前の人通りが絶えた

    ここはの多い町として知られている。

    この辺りは公園が多く、散歩にぴったりだ。

    公園の付近に桜が咲いている。

    この辺りは高級な住宅が多い。

    ここは学校や幼稚園が多い地区だ。

    公園の中に入ってはいけないエリアがある。

    家と駅の中間に、おしゃれなカフェがある。

    隣の町とのに川が流れている。

    郵便局の斜め前に新しいコンビニができた。

    商店街の抽選で温泉旅行が当たった。

    地震のときは、近くの公園に避難する

    この町では一年に一回、避難訓練を行う。

    毎晩パトカーが住宅地を見回っている。

    ここでは住民同士がいい関係を築いている。

    この町が20年後にどうなっているか、見当がつかない。

    近所で何軒かの家が壁に落書きされた

    最近犯罪が多いので、住民が見回りを強化している。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    午後からにショッピングに出かけた。

    Từ chiều, tôi đã ra phố mua sắm.

    この町は人口も増えて、立派な都市になった。

    Thị trấn này dân số tăng lên, trở thành khu đô thị tuyệt vời.

    私は東京の下町生まれた。

    Tôi sinh ra tại khu phố buôn bán ở Tokyo.

    東京は土地の値段がとても高い。

    Giá đất ở Tokyo rất đắt.

    若者が多い町は活気がある。

    Thành phố có nhiều người trẻ thì có sức sống.

    商店街は人通りが多くて、にぎやかだ。

    Phố mua sắm có nhiều người qua lại nên rất náo nhiệt.

    電車が出発すると、駅前の人通りが絶えた

    Khi xe điện xuất phát, thì cũng hết người qua lại trước ga.

    ここはの多い町として知られている。

    Nơi đây được biết đến như là thị trấn có nhiều dốc.

    この辺りは公園が多く、散歩にぴったりだ。

    Quanh đây có nhiều công viên, rất hợp với việc đi dạo.

    公園の付近に桜が咲いている。

    Khu vực gần công viên, hoa anh đào đang nở.

    この辺りは高級な住宅が多い。

    Vùng này có nhiều nhà ở cao cấp.

    ここは学校や幼稚園が多い地区だ。

    Đây là khu vực có nhiều trường học và mẫu giáo.

    公園の中に入ってはいけないエリアがある。

    Trong công viên có khu vực không được bước vào.

    家と駅の中間に、おしゃれなカフェがある。

    Giữa nhà tôi và nhà ga có quán cà phê sang chảnh.

    隣の町とのに川が流れている。

    Ở ranh giới với thị trấn bên cạnh, có con sông chảy qua.

    郵便局の斜め前に新しいコンビニができた。

    Trước bưu điện nhìn xéo qua có cửa hàng tiện lợi mới.

    商店街の抽選で温泉旅行が当たった。

    Tôi trúng chuyến du lịch suối nước nóng nhờ bốc thăm ở phố mua sắm.

    地震のときは、近くの公園に避難する

    Khi có động đất, sẽ lánh nạn ở công viên gần đó.

    この町では一年に一回、避難訓練を行う。

    Thị trấn này tổ chức tập huấn lánh nạn mỗi năm 1 lần.

    毎晩パトカーが住宅地を見回っている。

    Mỗi tối, xe cảnh sát tuần tra quanh khu cư dân.

    ここでは住民同士がいい関係を築いている。

    Dân cư ở đây xây dựng mối quan hệ tốt đẹp.

    この町が20年後にどうなっているか、見当がつかない。

    Không đoán được thị trấn này 20 năm sau sẽ ra sao.

    近所で何軒かの家が壁に落書きされた

    Ở gần nhà, có mấy nhà hàng xóm bị viết bậy trên tường.

    最近犯罪が多いので、住民が見回りを強化している。

    Do gần đây có nhiều tội phạm nên người dân tăng cường tuần tra.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    1

    まち

    Phố, thị trấn, khu phố

    2

    とし

    都市

    Thành phố, đô thị

    3

    だいとし

    大都市

    Thành phố lớn, đô thị lớn

    4

    ちほうとし

    地方都市

    Thành phố địa phương

    5

    とかい

    都会

    Đô hội, thị thành

    6

    したまち

    下町

    Khu phố chợ, phố cổ

    7

    とち

    土地

    Đất, đất đai

    8

    かっき

    活気

    Sức sống, hoạt bát

    9

    ひとどおり

    人通り

    Người đi đường

    10

    たえる

    絶える

    Hết, ngưng

    11

    さか

    Dốc

    12

    あたり

    辺り

    Chung quanh, quanh

    13

    ふきん

    付近

    Khu vực lân cận, gần

    14

    じゅうたく

    住宅

    Nhà ở

    15

    すまい

    住まい

    Nơi sinh sống, nhà ở

    16

    じゅうたくがい

    住宅街

    Khu nhà ở, khu dân cư sinh sống

    17

    ちく

    地区

    Khu vực

    18

    エリア

     

    Vùng, khu vực

    19

    ちゅうかん

    中間

    Khoảng giữa, giữa

    20

    さかい

    Ranh giới

    21

    ななめ〈な〉

    斜め〈な〉

    Xéo, chéo

    22

    ななめうしろ

    斜め後ろ

    Xéo phía sau, chéo phía sau

    23

    ちゅうせん

    抽選〈する〉

    Sự bốc thăm

    24

    くじ引き

    くじ引き

    Sự bốc thăm

    25

    ひなん

    避難〈する〉

    Sự lánh nạn

    26

    くんれん

    訓練〈する〉

    Sự huấn luyện, tập huấn

    27

    みまわる

    見回る

    Nhìn quanh, theo dõi

    28

    みまわり

    見回り

    Sự nhìn quanh

    29

    きずく

    築く

    Xây dựng

    30

    けんとう

    見当

    Sự dự đoán, tiên đoán

    31

    らくがき

    落書き〈する〉

    Sự viết, vẽ bậy

    32

    きょうか

    強化〈する〉

    Sự đẩy mạnh

    こん

    今~

     

    33

    こんせいき

    今世紀

    Thế kỷ này

    34

    こんねんど

    今年度

    Năm tài khóa này

    35

    こんがっき

    今学期

    Học kỳ này

    36

    こんたいかい

    今大会

    Đại hội này

    げん

    現~

     

    37

    げんじてん

    現時点

    Thời điểm hiện tại

    38

    げんだんかい

    現段階

    Giai đoạn hiện tại

    39

    げんじゅうしょ

    現住所

    Địa chỉ hiện tại

    40

    げんせいけん

    現政権

    Chính quyền hiện tại

    41

    げんぶつ

    現物

    Hiện vật

    42

    げんぴん

    現品

    Hàng hiện có, hàng hiện đang trưng bày

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1大都市 Đáp án: だいとし
    2中間 Đáp án: ちゅうかん
    3今年度 Đáp án: こんねんど
    4今世紀 Đáp án: こんせいき
    5 Đáp án: さかい
    6現物 Đáp án: げんぶつ
    7今大会 Đáp án: こんたいかい
    8住宅街 Đáp án: じゅうたくがい
    9地方都市 Đáp án: ちほうとし
    10強化 Đáp án: きょうか
    11現時点 Đáp án: げんじてん
    12築く Đáp án: きずく
    13現住所 Đáp án: げんじゅうしょ
    14土地 Đáp án: とち
    15くじ引き Đáp án: くじ引き
    16住まい Đáp án: すまい
    17住宅 Đáp án: じゅうたく
    18現政権 Đáp án: げんせいけん
    19 Đáp án: さか
    20 Đáp án: まち
    21都会 Đáp án: とかい
    22付近 Đáp án: ふきん
    23落書き Đáp án: らくがき
    24抽選 Đáp án: ちゅうせん
    25訓練 Đáp án: くんれん
    26現段階 Đáp án: げんだんかい
    27斜め Đáp án: ななめ
    28人通り Đáp án: ひとどおり
    29下町 Đáp án: したまち
    30都市 Đáp án: とし
    31絶える Đáp án: たえる
    32活気 Đáp án: かっき
    33辺り Đáp án: あたり
    34斜め後ろ Đáp án: ななめうしろ
    35地区 Đáp án: ちく
    36避難 Đáp án: ひなん
    37見回る Đáp án: みまわる
    38今学期 Đáp án: こんがっき
    39見当 Đáp án: けんとう
    40現品 Đáp án: げんぴん
    41見回り Đáp án: みまわり

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý