• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Tư, 07/10/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_勉強

    文型
    日本で日本語と文化を学びたい。
    一日の学習時間は8時間くらいだ。
    大学に進学できる学力をつけたい。
    人には教養が必要だ。
    どの参考書がいいか、先生に教えていただいた。
    教科書に授業のメモを書き込む。
    会話問題を聞いて書き取る。
    記号の「ø」は「こめじるし」と読む。
    遠藤先生は絵と図で、わかりやすく説明する。
    教科書のキーワードに下線を引く。
    インターネットで引力の法則について調べる。
    学者を志して、努力を続ける。
    昨日徹夜したので、今日はとても眠い。
    半年で会話力が、かなり上達した。
    毎日こつこつと勉強を続けている。
    靴の音がこつこつと響く。
    毎日、地道に日本語を勉強している。
    単語は根気よく覚えよう。
    時間を上手に使って、効率的に勉強する。
    好奇心旺盛に新しいことを学ぶ。
    日本語の基礎を、しっかり学びたい。
    文法の基本を学んでから、会話を勉強する。
    漢字を除けば、日本語の勉強は特に難しくない。
    先生に、現状では希望の大学は難しいと言われた。
    学生は勉強をおろそかにしてはいけない。
    努力すれば、不可能が可能になる。
    頑張れば、何だって可能だ。
    夢を実現するためには努力が必要だ。
    似ている副詞は混同しやすい。
    日本語の名詞には単数形も複数形もない。
    言葉を調べるときは、スマホを活用している。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa
    日本で日本語と文化を学びたい。Ở Nhật, tôi muốn học tiếng Nhật và văn hóa.
    一日の学習時間は8時間くらいだ。Thời gian học tập một ngày là khoảng 8 tiếng.
    大学に進学できる学力をつけたい。Tôi muốn có được học lực có thể học lên đại học.
    人には教養が必要だ。Con người cần sự giáo dục.
    どの参考書がいいか、先生に教えていただいた。Tôi được thầy chỉ cho sách tham khảo nào tốt.
    教科書に授業のメモを書き込む。Tôi viết ghi chú bài giảng vào sách giáo khoa.
    会話問題を聞いて書き取る。Tôi nghe câu hỏi hội thoại rồi viết.
    記号の「※」は「こめじるし」と読む。Ký hiệu “※” đọc là “komejirushi”.
    遠藤先生は絵と図で、わかりやすく説明する。Thầy Endo giải thích thật dễ hiểu bằng tranh và hình ảnh.
    教科書のキーワードに下線を引く。Gạch dưới những từ khóa trong sách giáo khoa.
    インターネットで引力の法則について調べる。Tôi tìm hiểu về quy tắc của lực hút qua mạng internet.
    学者を志して、努力を続ける。Tôi tiếp tục nỗ lực, mong muốn trở thành học giả.
    昨日徹夜したので、今日はとても眠い。Hôm qua tôi thức trắng đêm nên hôm nay rất buồn ngủ.
    半年で会話力が、かなり上達した。Với nửa năm, khả năng hội thoại đã tiến bộ nhiều.
    毎日こつこつと勉強を続けている。Tôi đang tiếp tục học từng chút từng chút mỗi ngày.
    靴の音がこつこつと響く。Tiếng giày vang lộc cộc.
    毎日、地道に日本語を勉強している。Tôi học tiếng Nhật đều đặn mỗi ngày.
    単語は根気よく覚えよう。Hãy kiên trì học từ vựng.
    時間を上手に使って、効率的に勉強する。Sử dụng tốt quỹ thời gian để học có hiệu quả.
    好奇心旺盛に新しいことを学ぶ。Học điều mới với lòng hiếu kỳ mạnh mẽ.
    日本語の基礎を、しっかり学びたい。Tôi muốn học thật chắc căn bản tiếng Nhật.
    文法の基本を学んでから、会話を勉強する。Sau khi học căn bản văn phạm, sẽ học hội thoại.
    漢字を除けば、日本語の勉強は特に難しくない。Trừ kanji ra, việc học tiếng Nhật không khó lắm.
    先生に、現状では希望の大学は難しいと言われた。Thầy nói với tôi rằng với tình trạng hiện nay thì khó vào đại học đúng nguyện vọng.
    学生は勉強をおろそかにしてはいけない。Sinh viên không được sao lãng việc học.
    努力すれば、不可能が可能になる。Nếu nỗ lực, không thể trở thanh có thể.
    頑張れば、何だって可能だ。Nếu cố gắng thì cái gì cũng có thể.
    夢を実現するためには努力が必要だ。Để thực hiện ước mơ, cần nỗ lực.
    似ている副詞は混同しやすい。Các phó từ giống nhau thì dễ nhầm lẫn.
    日本語の名詞には単数形も複数形もない。Danh từ trong tiếng Nhật không có số ít và số nhiều.
    言葉を調べるときは、スマホを活用している。Khi tra từ, tôi tận dụng điện thoại thông minh.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1まなぶ
    学ぶHọc
    2がくしゅう学習Việc học tập
    3がくしゅうほう学習法Phương pháp học
    4がくりょく学力Học lực
    5きょうよう教養Sự giáo dục, sự nuôi dưỡng
    6さんこうしょ参考書Sách tham khảo
    7もんだいしゅう問題集

    8

    かきこむ

    書き込む

    Viết vào

    9

    かきこみ

    書き込み

    Sự viết vào

    10

    かきとる

    書き取る

    Viết chính tả (nghe rồi viết)

    11

    かきとり

    書き取り

    Sự viết chính tả

    12

    ききとる

    聞き取る

    Nghe hiểu

    13

    きごう

    記号

    Ký hiệu

    14

    ず

    図

    Hình minh họa

    15

    ずけい

    図形

    Hình, hình minh họa

    16

    かせん

    下線

    Đường gạch dưới

    17

    =アンダーライン

     

     

    18

    ほうそく

    法則

    Quy tắc, luật

    19

    こころざす

    志す

    Mong mỏi, khao khát, thiết tha

    20

    こころざし

    志

    Ý chí, mong muốn

    21

    てつや〈する〉

    徹夜

    Sự thức suốt đêm, thức trắng đêm

    22

    じょうたつ〈する〉

    上達

    Sự tiến bộ, tiến triển

    23

    こつこつ[と]

     

    Từng chút, lọc cọc

    24

    じみちな

    地道な

    Đều đặn, vững chắc

    25

    こんき

    根気

    Sự kiên nhẫn

    26

    こんきづよい

    根気強い

    Nhẫn nại

    27

    こうりつてきな

    効率的な

    Một cách hiệu quả

    28

    ごうりてきな

    合理的な

    Một cách hợp lý

    29

    おうせいな

    旺盛な

    Mạnh mẽ, nồng nhiệt

    30

    しょくよくおうせいな

    食欲旺盛な

    Ăn khỏe

    31

    きそ

    基礎

    Căn bản, nền tảng

    32

    きそてきな

    基礎的な

    Một cách cơ bản

    33

    きほん

    基本

    Cơ bản, căn bản

    34

    きほんてきな

    基本的な

    Một cách cơ bản

    35

    のぞく

    除く

    Trừ ra, loại ra

    36

    げんじょう

    現状

    Hiện trạng

    37

    おろそかな

     

    Thờ ơ, sao lãng

    38

    かのう〈な〉

    可能

    Khả năng, có thể

    39

    ⇔ふかのう〈な〉

    不可能

     

    40

    かのうせい

    可能性

    Tính khả năng, khả thi

    41

    じつげん〈する〉

    実現

    Sự thực hiện

    42

    こんどう〈する〉

    混同

    Sự lẫn lộn, nhầm lẫn

    43

    こうしこんどう〈する〉

    公私混同

    Lẫn lộn công tư

    44

    ふくすう

    複数

    Số nhiều

    45

    かつよう〈する〉

    活用

    Sự sử dụng hiệu quả, sự tận dụng

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1問題集 Đáp án: もんだいしゅう
    2基本的な Đáp án: きほんてきな
    3志す Đáp án: こころざす
    4参考書 Đáp án: さんこうしょ
    5聞き取る Đáp án: ききとる
    6志 Đáp án: こころざし
    7学力 Đáp án: がくりょく
    8除く Đáp án: のぞく
    9学ぶ Đáp án: まなぶ
    10公私混同 Đáp án: こうしこんどう
    11不可能 Đáp án: ふかのう〈な〉
    12旺盛な Đáp án: おうせいな
    13図 Đáp án: ず
    14合理的な Đáp án: ごうりてきな
    15基礎 Đáp án: きそ
    16効率的な Đáp án: こうりつてきな
    17可能性 Đáp án: かのうせい
    18根気強い Đáp án: こんきづよい
    19基本 Đáp án: きほん
    20書き取り Đáp án: かきとり
    21複数 Đáp án: ふくすう
    22混同 Đáp án: こんどう
    23活用 Đáp án: かつよう
    24地道な Đáp án: じみちな
    25書き込む Đáp án: かきこむ
    26食欲旺盛な Đáp án: しょくよくおうせいな
    27書き込み Đáp án: かきこみ
    28教養 Đáp án: きょうよう
    29学習 Đáp án: がくしゅう
    30下線 Đáp án: かせん
    31現状 Đáp án: げんじょう
    32書き取る Đáp án: かきとる
    33上達 Đáp án: じょうたつ
    34徹夜 Đáp án: てつや
    35学習法 Đáp án: がくしゅうほう
    36基礎的な Đáp án: きそてきな
    37実現 Đáp án: じつげん
    38記号 Đáp án: きごう
    39根気 Đáp án: こんき
    40図形 Đáp án: ずけい
    41可能 Đáp án: かのう〈な〉
    42法則 Đáp án: ほうそく

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý