Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2
文型_トラブル・事件
文型 |
騒音を巡って、アパートでトラブルが起きている。 |
最近、近所でのトラブルが続出している。 |
近くで大声が聞こえたので、思わず窓から外を見た。 |
近所の人間関係は悪化する一方だ。 |
一方の話だけを聞いても、問題は解決しない。 |
ごみ捨てが原因で近所同士が対立している。 |
彼らは話し合いを拒否した。 |
騒音トラブルで相手を訴えた。 |
彼女は昨日から頭痛を訴えている。 |
できれば裁判など、したくない。 |
あの人には関わらない方がいい。 |
命に関わるような、けがではない。 |
車が通ったとき、泥がはねてスカートが汚れた。 |
最近、この辺りで犯罪が増えている。 |
駅前で男が暴れている。 |
彼は怒って、ドアを乱暴に閉めた。 |
どんな理由があっても、暴力はいけない。 |
このままでは合格しないと、親におどかされた。 |
暗い場所で友達をおどかした。 |
犯人は、この窓から侵入したようだ。 |
怪しい男が家の中をのぞいている。 |
見知らぬ人に突然声をかけられた。 |
後ろから知らない男が近寄ってきた。 |
あまりに怖い思いをして、命が縮まった。 |
暗い道で無理やりバッグを取られた。 |
警察が事件を捜査している。 |
いろいろな証拠から、その男が犯人だと確定した。 |
あの男が犯人であることは明らかだ。 |
犯人の特徴と証言者の話が一致した。 |
犯人が自ら警察に現れた。 |
犯人の居場所が、わかった。 |
警察が自転車の持ち主を調べている。 |
事件が解決するまで、あくまで捜査を続ける。 |
この金額はあくまでも目安で、変更の可能性がある。 |
これは実に不思議な事件だ。 |
彼は多くの困難を乗り越えて、頑張っている。 |
警察は困難な事件を一つひとつ解決する。 |
彼は今は生活を改め、まじめに暮らしている。 |
20年前に起こった事件がようやく解決した。 |
Bài Dịch |
文型 | Nghĩa |
騒音を巡って、アパートでトラブルが起きている。 | Xoay quanh tiếng ồn, ở căn hộ đã xảy ra xích mích. |
最近、近所でのトラブルが続出している。 | Gần đây, xích mích láng giềng liên tục xảy ra. |
近くで大声が聞こえたので、思わず窓から外を見た。 | Do nghe tiếng nói lớn gần đó, tôi bất giác nhìn ra ngoài cửa sổ. |
近所の人間関係は悪化する一方だ。 | Mối quan hệ với hàng xóm càng xấu đi. |
一方の話だけを聞いても、問題は解決しない。 | Chỉ nghe một phía nói thì sẽ không giải quyết vấn đề. |
ごみ捨てが原因で近所同士が対立している。 | Nguyên do là chuyện vứt rác mà hàng xóm đối lập nhau. |
彼らは話し合いを拒否した。 | Họ từ chối nói chuyện với nhau. |
騒音トラブルで相手を訴えた。 | Do xích mích tiếng ồn mà tôi đã khởi kiện bên kia. |
彼女は昨日から頭痛を訴えている。 | Cô ấy kêu đau đầu từ hôm qua. |
できれば裁判など、したくない。 | Nếu được tôi không muốn kiện tụng này nọ. |
あの人には関わらない方がいい。 | Tốt hơn hết là đừng dính líu với người đó. |
命に関わるような、けがではない。 | Không phải là vết thương ảnh hưởng đến tính mạng. |
車が通ったとき、泥がはねてスカートが汚れた。 | Khi xe chạy ngang qua, bùn bắn lên làm cái váy bị dơ. |
最近、この辺りで犯罪が増えている。 | Gần đây, khu vực này tội phạm tăng lên. |
駅前で男が暴れている。 | Người đàn ông đang làm ầm ĩ ở trước nhà ga. |
彼は怒って、ドアを乱暴に閉めた。 | Anh ấy tức giận và đóng cửa một cách thô bạo. |
どんな理由があっても、暴力はいけない。 | Dù có lý do gì đi nữa cũng không được bạo lực. |
このままでは合格しないと、親におどかされた。 | Tôi bị bố mẹ đe nếu cứ như vầy thì sẽ không đậu. |
暗い場所で友達をおどかした。 | Tôi hù người bạn ở chỗ tối. |
犯人は、この窓から侵入したようだ。 | Hình như thủ phạm đột nhập từ cửa sổ. |
怪しい男が家の中をのぞいている。 | Người đàn ông khả nghi nhìn trộm trong nhà. |
見知らぬ人に突然声をかけられた。 | Đột nhiên tôi bị người lạ mặt cất tiếng gọi. |
後ろから知らない男が近寄ってきた。 | Người đàn ông không quen biết từ đằng sau tiến lại gần. |
あまりに怖い思いをして、命が縮まった。 | Sợ đến mức tuổi thọ ngắn lại. |
暗い道で無理やりバッグを取られた。 | Tôi bị ép lấy mất cái túi ở con đường tối. |
警察が事件を捜査している。 | Cảnh sát đang điều tra vụ việc. |
いろいろな証拠から、その男が犯人だと確定した。 | Từ nhiều chứng cứ, đã xác định người đàn ông đó là thủ phạm. |
あの男が犯人であることは明らかだ。 | Việc người đàn ông đó là thủ phạm đã rõ ràng. |
犯人の特徴と証言者の話が一致した。 | Đặc trưng của thủ phạm và lời nói của nhân chứng thống nhất với nhau. |
犯人が自ら警察に現れた。 | Thủ phạm đã tự mình xuất hiện ở chỗ cảnh sát. |
犯人の居場所が、わかった。 | Đã biết được nơi ở của thủ phạm. |
警察が自転車の持ち主を調べている。 | Cảnh sát đang điều tra chủ nhân của chiếc xe đạp. |
事件が解決するまで、あくまで捜査を続ける。 | Sẽ tiếp tục điều tra đến cùng cho đến khi giải quyết vụ án. |
この金額はあくまでも目安で、変更の可能性がある。 | Số tiền này suy cho cùng là tiêu chuẩn, có thể thay đổi. |
これは実に不思議な事件だ。 | Đây quả thực là vụ án kì lạ. |
彼は多くの困難を乗り越えて、頑張っている。 | Anh ấy cố gắng vượt qua nhiều khó khăn. |
警察は困難な事件を一つひとつ解決する。 | Cảnh sát giải quyết vụ án khó khăn từng chút một. |
彼は今は生活を改め、まじめに暮らしている。 | Bây giờ anh ấy thay đổi sinh hoạt, sống đàng hoàng. |
20年前に起こった事件がようやく解決した。 | Vụ án xảy ra 20 năm trước cuối cùng đã được giải quyết. |
Từ Vựng |
TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
1 | そうおん | 騒音 | Tiếng động, tiếng ồn |
2 | ぞくしゅつ〈する〉 | 続出 | Sự liên tục xuất hiện, xảy ra |
3 | おもわず | 思わず | Bất giác, bất chợt |
4 | いっぽう | 一方 | Một chiều, mặt khác, đơn phương |
5 | たいりつ〈する〉 | 対立 | Sự đối lập |
6 | きょひ〈する〉 | 拒否 | Sự phủ nhận, bác bỏ, từ chối |
7 | うったえる | 訴える | Khiếu nại, kiện, kêu, méc |
8 | さいばん〈する〉 | 裁判 | Sự xét xử, kết án |
9 | さいばんしょ | 裁判所 | Tòa án |
10 | さいばんかん | 裁判官 | Quan tòa, trọng tài |
11 | かかわる | 関わる | Liên quan, ảnh hưởng |
12 | はねる |
| Văng, bắn, nhảy |
13 | ジャンプ |
| Cú nhảy, sự nhảy |
14 | はんざい | 犯罪 | Tội phạm |
15 | ごうとう | 強盗 | Sự trộm cắp, tên trộm |
16 | さつじん | 殺人 | Sự giết người |
17 | あばれる | 暴れる | Tức giận, gây ầm ĩ, quậy phá |
18 | らんぼう〈な/する〉 | 乱暴 | Sự bạo loạn, thô lỗ, thô bạo |
19 | ぼうりょく | 暴力 | Sự bạo lực |
20 | おどかす |
| Dọa, đe dọa, hù dọa |
21 | しんにゅう〈する〉 | 侵入 | Sự xâm nhập, đột nhập |
22 | のぞく |
| Nhìn trộm, loại trừ |
23 | みしらぬ | 見知らぬ | Không quen biết, lạ |
24 | みしらぬまち | 見知らぬ町 | Thành phố lạ |
25 | ちかよる | 近寄る | Đến gần, tiến gần |
26 | ちぢまる | 縮まる | Ngắn lại, thu nhỏ |
27 | =ちぢむ | 縮む |
|
28 | (~を)ちぢめる | 縮める | Thu gọn, |
29 | むりやり | 無理やり | Miễn cưỡng, bị ép buộc |
30 | そうさ〈する〉 | 捜査 | Sự điều tra |
31 | かくてい〈する〉 | 確定 | Sự xác định |
32 | あきらかな | 明らかな | Rõ ràng, minh bạch |
33 | いっち〈する〉 | 一致 | Sự thống nhất, giống nhau, nhất trí |
34 | みずから | 自ら | Tự mình |
35 | いばしょ | 居場所 | Nơi ở |
36 | もちぬし | 持ち主 | Chủ nhân |
37 | あくまで[も] |
| Kiên trì đến cùng, gì thì gì |
38 | じつに | 実に | Quả thực |
39 | こんなん〈な〉 | 困難 | Sự khó khăn, vất vả |
40 | あらためる | 改める | Sửa đổi, cải thiện, đổi mới |
41 | ようやく |
| Cuối cùng rồi cũng |
Test |
TT | Hán Tự | Hiragana |
---|---|---|
1 | 裁判官 | Đáp án: さいばんかん |
2 | 暴力 | Đáp án: ぼうりょく |
3 | 暴れる | Đáp án: あばれる |
4 | 見知らぬ | Đáp án: みしらぬ |
5 | 侵入 | Đáp án: しんにゅう |
6 | 持ち主 | Đáp án: もちぬし |
7 | 訴える | Đáp án: うったえる |
8 | 縮む | Đáp án: ちぢむ |
9 | 犯罪 | Đáp án: はんざい |
10 | 無理やり | Đáp án: むりやり |
11 | 明らかな | Đáp án: あきらかな |
12 | 殺人 | Đáp án: さつじん |
13 | 裁判 | Đáp án: さいばん |
14 | 関わる | Đáp án: かかわる |
15 | 実に | Đáp án: じつに |
16 | 居場所 | Đáp án: いばしょ |
17 | 強盗 | Đáp án: ごうとう |
18 | 改める | Đáp án: あらためる |
19 | 一致 | Đáp án: いっち |
20 | 一方 | Đáp án: いっぽう |
21 | 自ら | Đáp án: みずから |
22 | 見知らぬ町 | Đáp án: みしらぬまち |
23 | 乱暴 | Đáp án: らんぼう |
24 | 対立 | Đáp án: たいりつ |
25 | 騒音 | Đáp án: そうおん |
26 | 捜査 | Đáp án: そうさ |
27 | 近寄る | Đáp án: ちかよる |
28 | 困難 | Đáp án: こんなん |
29 | 思わず | Đáp án: おもわず |
30 | 裁判所 | Đáp án: さいばんしょ |
31 | 確定 | Đáp án: かくてい |
32 | 縮める | Đáp án: ちぢめる |
33 | 拒否 | Đáp án: きょひ |
34 | 続出 | Đáp án: ぞくしゅつ |
35 | 縮まる | Đáp án: ちぢまる |