• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Hai, 25/05/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_家族

     

    文型

    兄が私たち一家を支えてくれている。

    家族は本当にありがたい存在だ。

    家族みんなで問題に向き合っている。

    最近、家族のありがたさをつくづくと感じる。

    父は一生懸命に働いて、家族を養っている。

    子どもを育てることが親の役目だ。

    妹は子どもの頃から、母に甘えている。

    父に「おまえは世間知らずだ」と言われた。

    子どものしつけは、親の義務だ。

    兄は妹のいたずらを母に言いつけた

    兄は自立して、一人暮らしをしている。

    妹はアメリカに語学留学したいと言い出した

    親に自分の意思を伝えるのは難しい。

    両親はいつも、私の意見を尊重してくれる。

    父は私の留学に反対だったが、母が説得してくれた。

    父は私の留学を、やっと納得してくれた。

    若いときは、よく親に逆らった

    強い風に逆らって歩く。

    昔親に逆らったことを、今は反省している。

    父はいちいちうるさい。放っておいてほしい。

    家族みんなで祖母を介護している。

    週に3回、ホームヘルパーに来てもらう。

    世代が違うと、話が合わないこともある。

    来年、父の会社を継ぐことになった。

    妹は妊娠3か月だ。

    実家の近くの病院で出産してことにした。

    姉は二十歳のときに長男を産んだ

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    兄が私たち一家を支えてくれている。

    Anh tôi cáng đáng cả gia đình chúng tôi.

    家族は本当にありがたい存在だ。

    存在(そんざい)

    Gia đình thật sự là sự tồn tại đáng quý.

    家族みんなで問題に向き合っている。

    Cả gia đình đối diện với vấn đề.

    最近、家族のありがたさをつくづくと感じる。

    Gần đây, tôi cảm nhận sâu sắc sự quý giá của gia đình.

    父は一生懸命に働いて、家族を養っている。

    一生懸命(いっしょうけんめい)

    Cha tôi làm việc cật lực để nuôi gia đình.

    子どもを育てることが親の役目だ。

    育てる(そだてる) 親(おや)

    Nuôi dạy con là trách nhiệm của cha mẹ.

    妹は子どもの頃から、母に甘えている。

    頃(ころ)

    Em gái tôi từ nhỏ đã nhõng nhẽo với mẹ.

    父に「おまえは世間知らずだ」と言われた。

    Tôi bị cha nói “mày thật khờ khạo”.

    子どものしつけは、親の義務だ。

    義務(ぎむ)

    Răn dạy con cái là nghĩa vụ của cha mẹ.

    兄は妹のいたずらを母に言いつけた

    Anh tôi méc mẹ về việc em gái nghịch ngợm.

    兄は自立して、一人暮らしをしている。

    一人暮らし(ひとりぐらし)

    Anh tôi tự lập, sống một mình.

    妹はアメリカに語学留学したいと言い出した

    語学留学(ごがくりゅうがく)

    Em gái tôi ngỏ ý muốn đi Mỹ du học để học tiếng (Anh).

    親に自分の意思を伝えるのは難しい。

    Thật khó để truyền đạt ý định của mình cho cha mẹ biết.

    両親はいつも、私の意見を尊重してくれる。

    Bố mẹ luôn tôn trọng ý kiến của tôi.

    父は私の留学に反対だったが、母が説得してくれた。

    反対(はんたい)

    Bố phản đối việc du học của tôi nhưng mẹ đã thuyết phục giúp tôi.

    父は私の留学を、やっと納得してくれた。

    Cuối cùng bố cũng chấp thuận việc du học của tôi.

    若いときは、よく親に逆らった

    Khi còn trẻ, tôi hay làm nghịch ý bố mẹ.
    強い風に逆らって歩く。Đi bộ ngược chiều gió mạnh

    昔親に逆らったことを、今は反省している。

    Giờ tôi đang ngẫm nghĩ lại việc ngày xưa đã làm trái ý bố mẹ.

    父はいちいちうるさい。放っておいてほしい。

    Bố tôi nhặng xị đủ chuyện. Mong (ông) phớt lờ tôi.

    家族みんなで祖母を介護している。

    Mọi người trong gia đình cùng chăm sóc bà.

    週に3回、ホームヘルパーに来てもらう。

    Người chăm sóc tại nhà đến 3 lần một tuần.

    世代が違うと、話が合わないこともある。

    Thế hệ khác nhau thì cũng có khi nói chuyện không hợp nhau.

    来年、父の会社を継ぐことになった。

    Sang năm, tôi sẽ thừa kế công ty bố tôi.

    妹は妊娠3か月だ。

    Em gái tôi mang thai 3 tháng.

    実家の近くの病院で出産してことにした。

    実家(じっか)

    Tôi quyết định sinh ở bệnh viện gần nhà bố mẹ ruột.

    姉は二十歳のときに長男を産んだ

    長男(ちょうなん)

    Chị tôi đã sanh con trai trưởng khi 20 tuổi.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    1

    いっか

    =ファミリー

    一家

    một nhà, cả nhà, cả gia đình

    2

    いっかだんらん

    一家団らん

    cả nhà quây quần

    3

    ありがたい

     

    biết ơn

    4

    そんざい

    存在

    sự tồn tại

    5

    ありがとう

     

    cám ơn

    6

    むきあう

    向き合う

    đối mặt, đối diện

    7

    つくづく[と]

     

    suy nghĩ kĩ, cảm nhận sâu sắc

    8

    しみじみ[と]

     

    sâu sắc, thấm thía

    9

    やしなう

    養う

    nuôi dưỡng

    10

    やくめ

    役目

    trách nhiệm, vai trò, nhiệm vụ

    11

    あまえる

    甘える

    làm nũng, nhõng nhẽo

    12

    あまえ

    甘え

    người nhõng nhẽo, tính nhõng nhẽo

    13

    あまやかす

    甘やかす

    nuông chiều, chiều chuộng

    14

    せけんしらず

    世間知らず

    khờ khạo, ngây thơ

    15

    しつけ

     

    sự dạy dỗ, việc giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

    16

    ぎむ

    義務

    nghĩa vụ

    17

    しつける

     

    dạy dỗ, giáo dục (khuôn phép, nề nếp)

    18

    いいつける

    言いつける

    méc, mách

    19

    じりつ〈する〉

    自立〈する〉

    tự lập

    20

    ひとりぐらし

    一人暮らし

    sống một mình

    21

    いいだす

    言い出す

    nói ra

    22

    ごがくりゅうがく

    語学留学

    du học ngôn ngữ

    23

    いし

    意思

    ý chí, ý muốn

    24

    そんちょう〈する〉

    尊重〈する〉

    sự tôn trọng

    25

    せっとく〈する〉

    説得〈する〉

    sự thuyết phục

    26

    はんたい

    反対

    phản đối

    27

    なっとく〈する〉

    納得〈する〉

    sự đồng ý, chấp thuận

    28

    さからう

    逆らう

    chống đối, ngược lại

    29

    ていこう〈する〉

    抵抗〈する〉

    kháng cự, chống cự

    30

    はんせい〈する〉

    反省〈する〉

    sự phản tỉnh, suy nghĩ lại

    31

    はんせいかい

    反省会

    buổi nhìn lại mình

    32

    ほうっておく

    放っておく

    bỏ mặc, phớt lờ

    33

    かいご〈する〉

    介護〈する〉

    sự chăm sóc, điều dưỡng

    34

    かいごし

    介護士

    điều dưỡng viên

    35

    ホームへるパー

    =ヘルパー

     

    Người chăm sóc tại nhà

    36

    せだい

    =ジェネレーション

    世代

    thế hệ

    37

    せだいこうたい

    世代交代

    chuyển giao thế hệ

    38

    つぐ

    継ぐ

    tiếp nối, kế thừa

    39

    うけつぐ

    受け継ぐ

    kế thừa, thừa hưởng

    40

    にんしん〈する〉

    妊娠〈する〉

    sự mang thai

    41

    さんふじんか

    産婦人科

    sản phụ khoa

    42

    にんぷ

    妊婦

    phụ nữ có thai

    43

    しゅっさん〈する〉

    出産〈する〉

    sự sinh, đẻ (con)

    44

    じっか

    実家

    nhà bố mẹ ruột

    45

    しゅっさんいわい

    出産祝い

    mừng sinh nở

    46

    うむ

    産む

    sanh, đẻ

    47

    ちょうなん

    長男

    con trai trưởng

    48

    うまれる

    生まれる

    sinh ra

    Test

    TTHán TựHiragana
    1一家団らん Đáp án: いっかだんらん
    2出産祝い Đáp án: しゅっさんいわい
    3説得する Đáp án: せっとくする
    4甘やかす Đáp án: あまやかす
    5語学留学 Đáp án: ごがくりゅうがく
    6受け継ぐ Đáp án: うけつぐ
    7尊重する Đáp án: そんちょうする
    8妊婦 Đáp án: にんぷ
    9言い出す Đáp án: いいだす
    10納得する Đáp án: なっとくする
    11自立する Đáp án: じりつする
    12一家 Đáp án: いっか
    13義務 Đáp án: ぎむ
    14一人暮らし Đáp án: ひとりぐらし
    15存在 Đáp án: そんざい
    16長男 Đáp án: ちょうなん
    17反省会 Đáp án: はんせいかい
    18継ぐ Đáp án: つぐ
    19世間知らず Đáp án: せけんしらず
    20産婦人科 Đáp án: さんふじんか
    21反省する Đáp án: はんせいする
    22養う Đáp án: やしなう
    23世代交代 Đáp án: せだいこうたい
    24向き合う Đáp án: むきあう
    25放っておく Đáp án: ほうっておく
    26実家 Đáp án: じっか
    27役目 Đáp án: やくめ
    28妊娠する Đáp án: にんしんする
    29反対 Đáp án: はんたい
    30産む Đáp án: うむ
    31言いつける Đáp án: いいつける
    32出産する Đáp án: しゅっさんする
    33甘える Đáp án: あまえる
    34世代 Đáp án: せだい
    35逆らう Đáp án: さからう
    36意思 Đáp án: いし
    37介護士 Đáp án: かいごし
    38介護する Đáp án: かいごする
    39生まれる Đáp án: うまれる
    40甘え Đáp án: あまえ
    41抵抗する Đáp án: ていこうする

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý