• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Học Từ Vựng theo chủ đề - cấp độ N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Thứ Năm, 09/07/2026) – Miễn phí]

       Quay lại danh mục bài học

    文型_本

    文型

    子どもの頃から書物に親しむことは大切だ。

    絵本は子どもだけじゃなく、大人にも人気だ。

    この小説家の作品は世界中で読まれている。

    本屋で著者のサイン会が開かれている。

    この小説の書き手の気持ちが、わからない。

    この著者のペンネームはユニークだ。

    この物語の主人公は不思議な人物だ。

    彼が書くストーリーにはロマンがある。

    偉い人の伝記から生き方を学ぶ。

    ある野球選手の人生が本になった。

    この本を読んでから、神話の世界に夢中だ。

    彼女の本を読んで、中世に興味を持つようになった。

    これは世界の文明に関する本だ。

    この話は歴史に忠実に書かれている。

    犬は主人に忠実だ

    このまんがのストーリーは奇妙だ

    この記事から事件の背景がわかる。

    滝を背景に写真を撮った。

    この小説の話は実際に起こったことだ。

    文句の一つひとつに作家の個性が出ている。

    文句ばかり言っていないで、行動しなさい。

    主人公は果たしてどうなるのだろうか。

    果たして、天気予報通りに台風が来た。

    こんな発想ができるなんて、彼は天才だ。

    地名の由来について知りたいなら、この辞典がいい。

    これは空想の世界の物語だ。

    この話は10年前の事件を連想させる

    本の解釈は一つではない。読む人が決めればいい。

    新作が発行されて、100万部も売れている。

    彼はデビュー以来、多くの名作を生み出している。

    読書家の父の影響で、私もよく本を読む。

    Bài Dịch

    文型Nghĩa

    子どもの頃から書物に親しむことは大切だ。

    Làm quen với sách từ lúc nhỏ thì quan trọng.

    絵本は子どもだけじゃなく、大人にも人気だ。

    Sách bằng tranh không chỉ trẻ em mà cả người lớn cũng yêu thích.

    この小説家の作品は世界中で読まれている。

    Tác phẩm của tiểu thuyết gia này được cả thế giới đọc.

    本屋で著者のサイン会が開かれている。

    Buổi ký tên của tác giả được tổ chức ở tiệm sách.

    この小説の書き手の気持ちが、わからない。

    Tôi không hiểu cảm giác của người viết tiểu thuyết này.

    この著者のペンネームはユニークだ。

    Bút danh của tác giả này là có một không hai.

    この物語の主人公は不思議な人物だ。

    Nhân vật chính của truyện này là nhân vật lạ thường.

    彼が書くストーリーにはロマンがある。

    Có sự lãng mạn trong câu chuyện anh ấy viết.

    偉い人の伝記から生き方を学ぶ。

    Học cách sống từ tiểu sử của những vĩ nhân.

    ある野球選手の人生が本になった。

    Cuộc đời của vận động viên bóng chày nọ đã thành sách.

    この本を読んでから、神話の世界に夢中だ。

    Đọc sách này xong, tôi đắm chìm trong thế giới thần thoại.

    彼女の本を読んで、中世に興味を持つようになった。

    Đọc sách của cô ấy, tôi trở nên quan tâm thời trung thế.

    これは世界の文明に関する本だ。

    Đây là sách liên quan đến văn minh thế giới.

    この話は歴史に忠実に書かれている。

    Câu chuyện này được viết trung thực với lịch sử.

    犬は主人に忠実だ

    Chó rất trung thành với chủ nhân.

    このまんがのストーリーは奇妙だ

    Nội dung của truyện tranh này thật lạ lùng.

    この記事から事件の背景がわかる。

    Có thể hiểu được bối cảnh vụ án từ bài phóng sự này.

    滝を背景に写真を撮った。

    Tôi chụp hình lấy bối cảnh là thác nước.

    この小説の話は実際に起こったことだ。

    Câu chuyện của tiểu thuyết này là chuyện đã xảy ra trong thực tế.

    文句の一つひとつに作家の個性が出ている。

    Cá tính của tác giả hiện lên trong từng câu văn.

    文句ばかり言っていないで、行動しなさい。

    Đừng có than phiền không thôi, hãy hành động đi.

    主人公は果たしてどうなるのだろうか。

    Nhân vật chính rốt cuộc sẽ ra sao nhỉ?

    果たして、天気予報通りに台風が来た。

    Quả nhiên bão đến đúng như dự báo thời tiết.

    こんな発想ができるなんて、彼は天才だ。

    Có thể sáng tạo như thế này thì anh ấy đúng là thiên tài.

    地名の由来について知りたいなら、この辞典がいい。

    Nếu muốn biết về nguồn gốc địa danh, thì quyển từ điển này được đấy.

    これは空想の世界の物語だ。

    Đây là câu chuyện của thế giới không tưởng.

    この話は10年前の事件を連想させる

    Câu chuyện này làm liên tưởng đến vụ việc 10 năm trước.

    本の解釈は一つではない。読む人が決めればいい。

    Giải thích của sách không là duy nhất. Người đọc quyết định cũng được.

    新作が発行されて、100万部も売れている。

    Tác phẩm mới được phát hành, bán được tới 1 triệu bản.

    彼はデビュー以来、多くの名作を生み出している。

    Kể từ khi ra mắt, anh ấy đã cho ra đời nhiều danh tác.

    読書家の父の影響で、私もよく本を読む。

    Chịu ảnh hưởng từ người cha thích đọc sách, tôi cũng hay đọc sách.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa

    1

    しょもつ

    書物

    Sách, sách vở

    2

    しょせき

    書籍

    Sách, sách vở

    3

    えほん

    絵本

    Truyện tranh minh họa

    4

    さくひん

    作品

    Tác phẩm

    5

    めいさく

    名作

    Danh tác, tác phẩm nổi tiếng

    6

    ちょしゃ

    著者

    Tác giả

    7

    さくしゃ

    作者

    Tác giả

    8

    ひっしゃ

    筆者

    Tác giả, người viết

    9

    かきて

    書き手

    Người viết

    10

    ⇔よみて

    読み手

     

    11

    はなして

    話し手

    Người kể, người nói

    12

    ききて

    聞き手

    Người nghe

    13

    ペンネーム

     

    Bút danh

    14

    ほんみょう

    本名

    Tên thật

    15

    げいめい

    芸名

    Nghệ danh

    16

    しゅじんこう

    主人公

    Nhân vật chính

    17

    ヒロイン

     

    Nhân vật nữ chính, nữ anh hùng

    18

    ヒーロー

     

    Nhân vật nam chính, anh hùng

    19

    ロマン

     

    Sự lãng mạn

    20

    ロマンティックな

     

    Lãng mạn

    21

    ロマンティスト

     

    Người lãng mạn

    22

    でんき

    伝記

    Truyền ký, tiểu sử

    23

    じんせい

    人生

    Cuộc đời

    24

    しんわ

    神話

    Thần thoại

    25

    ちゅうせい

    中世

    Thời trung thế

    26

    こだい

    古代

    Thời cổ đại

    27

    ぶんめい

    文明

    Văn minh

    28

    ぶんめいてきな

    文明的な

    Một cách văn minh

    29

    ちゅうじつな

    忠実な

    Trung thực, trung thành

    30

    きみょうな

    奇妙な

    Kỳ dị, lạ lùng

    31

    はいけい

    背景

    Bối cảnh, nền

    32

    じっさい

    実際

    Thực tế

    33

    もんく

    文句

    Câu văn, sự than phiền, cằn nhằn

    34

    はたして

    果たして

    Rốt cuộc, quả nhiên

    35

    はっそう〈する〉

    発想

    Sự sáng tạo, ý tưởng

    36

    ゆらい〈する〉

    由来

    Nguồn gốc

    37

    くうそう〈する〉

    空想

    Sự không tưởng

    38

    れんそう〈する〉

    連想

    Sự liên tưởng

    39

    かいしゃく〈する〉

    解釈

    Sự diễn giải, giải nghĩa

    40

    はっこう〈する〉

    発行

    Sự phát hành

    41

    うみだす

    生み出す

    Sáng tạo ra, tạo ra

    42

    どくしょか

    読書家

    Mọt sách, người thích đọc sách

    43

    べんきょうか

    勉強家

    Người thích học

    44

    どりょくか

    努力家

    Người nỗ lực

     

    ・超~(並はずれて)

     

     

    45

    ちょうまんいん

    超満員

    Chật cứng người

    46

    ちょうのうりょく

    超能力

    Siêu năng lực

    47

    ちょうとっきゅう

    超特急

    Cực nhanh

    48

    ちょうおんぱ

    超音波

    Sóng siêu âm

    49

    ちょうおんそく

    超音速

    Tốc độ siêu âm

    50

    ちょうこうそう

    超高層

    Siêu cao tầng

    51

    ちょうしぜん

    超自然

    Siêu nhiên

     

    ・最~(その中で一番)

     

     

    52

    さいこうきゅう

    最高級

    Cao cấp nhất

    53

    さいじょうきゅう

    最上級

    Cao cấp nhất, mức độ cao nhất

    54

    さいこうちょう

    最高潮

    Mực thủy triều cao nhất

    55

    さいねんちょう

    最年長

    Lớn tuổi nhất

    56

    さいねんしょう

    最年少

    Nhỏ tuổi nhất

    57

    さいゆうしゅう

    最優秀

    Xuất sắc nhất

    58

    さいだいきゅう

    最大級

    Cấp lớn nhất

    59

    さいしょうげん

    最小限

    Giới hạn nhỏ nhất

     

    Test

    TTHán TựHiragana
    1解釈 Đáp án: かいしゃく
    2超特急 Đáp án: ちょうとっきゅう
    3芸名 Đáp án: げいめい
    4最高潮 Đáp án: さいこうちょう
    5果たして Đáp án: はたして
    6伝記 Đáp án: でんき
    7絵本 Đáp án: えほん
    8書物 Đáp án: しょもつ
    9生み出す Đáp án: うみだす
    10超音速 Đáp án: ちょうおんそく
    11作品 Đáp án: さくひん
    12文明 Đáp án: ぶんめい
    13発行 Đáp án: はっこう
    14書籍 Đáp án: しょせき
    15背景 Đáp án: はいけい
    16最小限 Đáp án: さいしょうげん
    17超高層 Đáp án: ちょうこうそう
    18奇妙な Đáp án: きみょうな
    19読書家 Đáp án: どくしょか
    20超満員 Đáp án: ちょうまんいん
    21最大級 Đáp án: さいだいきゅう
    22超自然 Đáp án: ちょうしぜん
    23文句 Đáp án: もんく
    24最優秀 Đáp án: さいゆうしゅう
    25最年長 Đáp án: さいねんちょう
    26空想 Đáp án: くうそう
    27発想 Đáp án: はっそう
    28忠実な Đáp án: ちゅうじつな
    29最年少 Đáp án: さいねんしょう
    30本名 Đáp án: ほんみょう
    31著者 Đáp án: ちょしゃ
    32読み手 Đáp án: よみて
    33文明的な Đáp án: ぶんめいてきな
    34最上級 Đáp án: さいじょうきゅう
    35話し手 Đáp án: はなして
    36勉強家 Đáp án: べんきょうか
    37超能力 Đáp án: ちょうのうりょく
    38古代 Đáp án: こだい
    39由来 Đáp án: ゆらい
    40主人公 Đáp án: しゅじんこう
    41神話 Đáp án: しんわ
    42書き手 Đáp án: かきて
    43中世 Đáp án: ちゅうせい
    44作者 Đáp án: さくしゃ
    45連想 Đáp án: れんそう
    46筆者 Đáp án: ひっしゃ
    47実際 Đáp án: じっさい
    48努力家 Đáp án: どりょくか
    49超音波 Đáp án: ちょうおんぱ
    50人生 Đáp án: じんせい
    51最高級 Đáp án: さいこうきゅう
    52聞き手 Đáp án: ききて
    53名作 Đáp án: めいさく

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý