Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2
| 問題 ( )に入るものを1・2・3から選びなさい。 |
A「今度のお正月、実家に帰る?たしか、実家は広島だったよね。」 B「( 1 )今回は無理なの。両親は期待してると思うけど…。」 A「あら、どうして?新年からそんなに忙しいの? B「ううん、違うの。ほら、私夏に2週間海外旅行しちゃったでしょ。あの時、有給休暇を全部使っちゃったのよ。( 2 )、もう休めないの。」 A「ああ、( 3 )。」 |
1. そしてそれでそれが
2. そのうえまたはだから
3. だからかあそこでしかし
| Bài Dịch |
A「今度のお正月、実家に帰る?たしか、実家は広島だったよね。」 | Tết lần tới cậu sẽ về nhà mẹ ruột chứ. Nhà mẹ ruột của cậu ở Hiroshima nhỉ. |
| B「( それが )今回は無理なの。両親は期待してると思うけど…。」 | Chuyện đó lần này không được rồi. Cha mẹ mình hi vọng vậy mà... |
| A「あら、どうして?新年からそんなに忙しいの? | Ủa, sao vậy? Sang năm cậu bận bịu thế sao? |
| B「ううん、違うの。ほら、私夏に2週間海外旅行しちゃったでしょ。あの時、有給休暇を全部使っちゃったのよ。( だから )、もう休めないの。」 | Không, không phải vậy. Cậu thấy đó, hè vừa rồi mình đã đi du lịch nước ngoài mất 2 tuần rồi. Lúc ấy mình dùng hết trơn ngày nghỉ phép có lương rồi. Cho nên, mình không thể nghỉ thêm được nữa. |
| A「ああ、( だからかあ )。」 | À, ra vậy. |
| Từ Vựng |
| TT | Mục từ | Hán Tự | Nghĩa |
| 1 | じっか | 実家 | nhà cha mẹ ruột |
| 2 | ひろしま | 広島 | Hiroshima (tên địa danh) |
| 3 | きたいする | 期待する | kì vọng, mong đợi |
| 4 | ゆうきゅうきゅうか | 有給休暇 | ngày nghỉ có lương |
| Ngữ Pháp |
None
| Tham Khảo Thêm |
None