• Ôn Kanji-Goi Mỗi Ngày
  • Giải Đề Thi Mỗi Ngày
  • Free-Mỗi ngày một bài Dokkai N2

    Hướng Dẫn

    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    T2  T3  T4  T5  T6  T7  CN  
    [Bài học hôm nay: Chủ Nhật, 31/05/2026) – Miễn phí]

    内容理解

    (中文)


    次の文章を読んで、後の問いに対する答えとして最もよいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。

     

    1
    2
    3
    4
    1234
    1234

    Bài Dịch

    Tôi không khỏi ngạc nhiên bởi sự tiến hóa của game hiện nay. Game điện thoại, game truyền hình trước giờ là những trò chơi của trẻ em và thanh niên, có ấn tượng là một thú vui cá nhân chỉ chơi một mình. Tuy nhiên giờ đây thì độ tuổi người sử dụng đã rộng mở, cách sử dụng cũng đa dạng nữa.

    Có những cách sử dụng mới như: thi cử, học lấy bằng, học ngoại ngữ... cũng có trường áp dụng vào việc học từ vựng tiếng Anh nữa. Ngoài ra còn xuất hiện cả game "rèn luyện trí não" nữa.
    Được phụ nữ và các bà nội trợ yêu thích là chế độ ăn kiêng, sách nấu ăn, và sổ chi tiêu gia đình. Và còn có game chơi thể thao nữa. Chẳng hạn game chăm sóc sức khỏe như game yoga, và cũng có game có thể chơi trên màn hình, dù là môn thể thao chưa từng chơi bao giờ như game tennis, bóng chày. Những game thể thao này có thể luyện tập một cách vui vẻ cho nên tổ chức y khoa và nhà dưỡng lão nhiều nơi cũng áp dụng.
    Máy chơi game ngày nay đang dần nâng cao tính giải trí, bất kể già trẻ gái trai đều có ích trong việc nâng cao kiến thức và duy trì sức khỏe cho nhiều người. Từ hình ảnh xấu là "trò chơi chơi một mình ở trong phòng", game đã trở thành trò chơi có thể chia sẻ niềm vui cùng nhiều người, và là trò chơi gắn kết không chỉ bạn bè mà còn cha mẹ với con cái, ông bà và cháu. Chẳng phải là quá lời khi nói rằng máy chơi game đã trở thành công cụ giao tiếp gắn kết người với người qua các thế hệ.

    Từ Vựng

    TTMục từHán TựNghĩa
    1ごらく
    娯楽
    giải trí, thú vui
    2ねんれいそう
    年齢層
    độ tuổi
    3かつよう
    活用
    áp dụng
    4しかく
    資格
    bằng cấp
    5たいさく
    対策
    biện pháp
    6きたえる
    鍛える
    trui rèn, rèn luyện
    7かけいぼ
    家計簿
    sổ chi tiêu
    8かんり
    管理
    quản lý
    9じっさい
    実際
    thực tế
    10がめんじょう
    画面上
    trên màn hình
    11いりょうきかん
    医療機関
    cơ sở y tế
    12ろうじゃくなんにょ
    老若男女
    già trẻ gái trai, nam phụ lão ấu
    13いじする
    維持する
    duy trì
    14こもる

    chui rúc, lủi vào bên trong
    15きょうゆうする
    共有する
    chia sẻ
    16せだい
    世代
    thế hệ
    17ふれあう
    触れ合う
    tiếp xúc
    18かごん過言quá lời, nói quá

    Ngữ Pháp

    None

    Tham Khảo Thêm

    None

    Click xem phiên bản dành cho máy tính.

    Đang xử lý