Kanji Look and learn (第06課)
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Thời gian còn lại: | 60 : 59 |
Số câu hỏi còn lại: |
Tổng số câu hỏi: | 0 |
Số câu đã chọn: | 0 |
Số câu sai: | 0 |
Tổng điểm: | 0 |
漢字 | |||||||
大 | 小 | 高 | 安 | 新 | 古 | 元 | 気 |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
多 | 少 | 広 | 早 | 長 | 明 | 好 | 友 |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
第6課_1番
![]() | Khi bạn dang rộng chân tay trông bạn rất lớn. |
第6課_2番
![]() | Khi bạn co chân tay lại trông bạn nhỏ hơn. |
第6課_3番
![]() | Có một cái tháp cao ở trên toà nhà. |
第6課_4番
![]() | Phụ nữ cảm thấy an tâm hơn khi ở trong nhà. |
第6課_5番
![]() | Để bắt đầu điều mới, ta đứng lên, đốn cây mở đường bằng rìu. |
第6課_6番
![]() | Khi ta nghe cùng một câu chuyện 10 (十)lần thì câu chuyện đó sẽ trở nên cũ đi. |
第6課_7番
![]() | Nếu 2 người chạy cùng nhau thì họ sẽ trở nên khoẻ mạnh hơn. |
第6課_8番
![]() | Nếu bạn thở ra quá mạnh thì không chừng tinh thần bạn sẽ xuất hiện. |
第6課_9番
![]() | Có nhiều chữ「タ」 |
第6課_10番
![]() | Khi bạn phân chia một vật nhỏ, bạn chỉ có thể nhận được một ít. |
第6課_11番
![]() | "Đây là nhà của tôi. Nó rộng phải không?" |
第6課_12番
![]() | Việc dậy lúc 10 giờ vào ngày chủ nhật là quá sớm. |
第6課_13番
![]() | Hình dáng của một người có mái tóc dài. |
第6課_14番
![]() | Nếu kết hợp mặt trời 「日」và mặt trăng 「月」lại với nhau trời sẽ trở nên sáng hơn. |
第6課_15番
![]() | Người nữ ấy thích trẻ con. |
第6課_16番
![]() | Bạn bè đưa tay giúp đỡ lẫn nhau. |
練習
(Gõ vào ô trống và bấm enter - *Bạn có thể bấm phím F5 để làm lại)
xxx