Kanji Look and learn (第29課)
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Thời gian còn lại: | 60 : 59 |
Số câu hỏi còn lại: |
Tổng số câu hỏi: | 0 |
Số câu đã chọn: | 0 |
Số câu sai: | 0 |
Tổng điểm: | 0 |
漢字 | |||||||
勝 | 負 | 賛 | 成 | 絶 | 対 | 続 | |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
投 | 選 | 約 | 速 | 守 | 過 | 夢 | |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
第29課_1番
![]() | Ngày thắng là thứ hai(月), không phải thứ ba. |
第29課_2番
![]() | Người thua sẽ trả tiền. |
第29課_3番
![]() | Mọi người đã tán thưởng những người chồng (夫)mang chiếc vỏ sò lớn về nhà. |
第29課_4番
![]() | Tôi hoàn thành sứ mệnh bằng việc sử dụng vũ khí. |
第29課_5番
![]() | Chỉ màu (色)này không được sản xuất nữa. |
第29課_6番
![]() | Tôi phản đối cậu. |
第29課_7番
![]() | Tôi tiếp tục bán(売)chỉ(糸). |
第29課_8番
![]() | Thật khổ sở (辛)để tra từ điển 1000 (千)từ. |
第29課_9番
![]() | Tôi ném đá bằng tay. |
第29課_10番
![]() | Tất cả mọi người cùng (共)chọn ra người lãnh đạo. |
第29課_11番
![]() | Hãy nắm một lượng chỉ (糸)thích hợp. |
第29課_12番
![]() | Anh ấy cho tôi bó hoa. |
第29課_13番
![]() | Chiếc chìa khoá này sẽ bảo vệ ngôi nhà. |
第29課_14番
![]() | Hãy đi qua toà nhà lớn ở con đường kia. |
第29課_15番
![]() | Tôi đã thấy một giấc mơ về thảo nguyên vào buổi chiều tà. |
第29課_16番
![]() | Đó là tấm bia để bắn màu trắng (白). |
練習
(Gõ vào ô trống và bấm enter - *Bạn có thể bấm phím F5 để làm lại)
xxx