Kanji Look and learn (第09課)
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Thời gian còn lại: | 60 : 59 |
Số câu hỏi còn lại: |
Tổng số câu hỏi: | 0 |
Số câu đã chọn: | 0 |
Số câu sai: | 0 |
Tổng điểm: | 0 |
漢字 | |||||||
春 | 夏 | 秋 | 冬 | 朝 | 昼 | 夕 | 方 |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
晩 | 夜 | 心 | 手 | 足 | 体 | 首 | 道 |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
第9課_1番
![]() | Mùa xuân đến rồi. Ba người đang người ngắm mặt trời. |
第9課_2番
![]() | Vì mùa hè quá nóng, nên con người mệt lử dưới bóng râm. |
第9課_3番
![]() | Thu đến, lúa đơm bông, lá cây chuyển sang màu của lửa. |
第9課_4番
![]() | Sẽ rất trơn trượt khi đi trên băng vào mùa đông. |
第9課_5番
![]() | Buổi sáng ngày 10 tháng 10. |
第9課_6番
![]() | Khi mặt trời lên cao vào buổi trưa chúng ta sẽ treo những tấm bạt che nắng lên. |
第9課_7番
![]() | Vào xế chiều bạn sẽ thấy mặt trăng và chim chóc. |
第9課_8番
![]() | Vui lòng đi theo hướng của lá cờ. |
第9課_9番
![]() | Hối hả về nhà trong lúc trời chưa tối. |
第9課_10番
![]() | Buổi tối, một người đội mũ ngắm trăng và mây. |
第9課_11番
![]() | Trái tim đang đập. |
第9課_12番
![]() | Hình dạng của bàn tay. |
第9課_13番
![]() | Chúng ta hãy duỗi chân chạy nào! |
第9課_14番
![]() | Khi cơ thể bị thương thì chúng ta băng bó lại rồi nghỉ ngơi (休). |
第9課_15番
![]() | Hình dáng của người cổ dài. |
第9課_16番
![]() | Đang dài cổ đợi ai đó trên đường. |
練習
(Gõ vào ô trống và bấm enter - *Bạn có thể bấm phím F5 để làm lại)
xxx