Kanji Look and learn (第27課)
Bạn chưa đăng nhập. Kết quả kiểm tra của bạn sẽ không được lưu lại.
Thời gian còn lại: | 60 : 59 |
Số câu hỏi còn lại: |
Tổng số câu hỏi: | 0 |
Số câu đã chọn: | 0 |
Số câu sai: | 0 |
Tổng điểm: | 0 |
漢字 | |||||||
吉 | 結 | 婚 | 共 | 供 | 両 | 若 | 老 |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
息 | 娘 | 奥 | 将 | 祖 | 育 | 招 | |
Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... | Xem... |
第27課_1番
![]() | Võ sĩ đạo hét to: "Chúc may mắn!" |
第27課_2番
![]() | Kết chỉ làm bùa may mắn. |
第27課_3番
![]() | Phụ nữ đổi họ sau khi kết hôn. |
第27課_4番
![]() | Cùng với bạn. |
第27課_5番
![]() | Cùng nhau giúp đỡ bạn. |
第27課_6番
![]() | Người bán cá vác quang gánh trên cả hai vai. |
第27課_7番
![]() | Hái những chiếc lá non bằng tay phải. |
第27課_8番
![]() | Ông lão cầm cây gậy còn bà lão thì đang ngồi. |
第27課_9番
![]() | Phải thở để giữ cho trái tim đập. |
第27課_10番
![]() | Con gái tôi là một đứa con tốt (良). |
第27課_11番
![]() | Tôi bỏ gạo (米)vào trong cái hộp lớn (大)rồi cất nó vào trong góc. |
第27課_12番
![]() | Tướng quân đang suy nghĩ về tương lai. |
第27課_13番
![]() | Đi đến mộ tổ tiên cúng kiến. |
第27課_14番
![]() | Tôi vừa ngắm trăng vừa lớn lên. |
第27課_15番
![]() | Giới tính sẽ được biết lúc sinh ra. |
第27課_16番
![]() | Tôi sẽ chiêu đãi bữa ăn. |
練習
(Gõ vào ô trống và bấm enter - *Bạn có thể bấm phím F5 để làm lại)
xxx